D
Dicread
HomeDictionaryPproposal

proposal

đề xuất / lời cầu hôn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: proposals

proposal mang ý nghĩa ct lõi là mt li đề nghhoc mt kế hoch được trình bày chính thc để người khác xem xét và phê duyt. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trang trng trong công vic hoc mang tính cá nhân, cm xúc trong tình yêu.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong môi trường chuyên nghip hoc chính trị, proposal thường là mt văn bn chi tiết, mt đề án hoc mt đề xut cthnhm gii quyết mt vn đề hoc trin khai mt dự án. Nó khác vi suggestion (gi ý) ở chproposal có tính cu trúc, chi tiết và chính thc hơn nhiu. Ví dụ, mt business proposal (đề xut kinh doanh) không chlà mt ý tưởng thoáng qua mà là mt kế hoch hành động đầy đủ.

Trong ngcnh tình cm, proposal được dùng đặc bit cho li cu hôn. Đây là mt sự đề nghchính thc vvic kết hôn, mang tính cam kết cao và thường đi kèm vi mt nghi thc cthể.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia proposal và proposition. Mc dù chai đều có thdch là "li đề nghị", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

proposal: Thường là mt kế hoch chi tiết để được chp thun (như đề xut dự án) hoc li cu hôn.
proposition: Thường là mt li đề nghgiao dch, mt tha thun kinh doanh mang tính trao đổi li ích, hoc trong logic hc là mt mnh đề.

Ví dụ: Bn gi mt proposal cho sếp để xin ngân sách cho dự án mi, nhưng bn đưa ra mt proposition cho đối tác vvic chia sli nhun 50/50.

Lưu ý vngpháp

proposal là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic cu hôn, người ta thường dùng cm tmake a proposal hoc đơn gin hơn là động tpropose. Trong văn phong hành chính, hãy lưu ý sdng các động từ đi kèm như submit a proposal (np đề xut) hoc reject a proposal (bác bỏ đề xut) để đảm bo tính chuyên nghip.

Countable when referring to a specific document or an act of asking for marriage. Uncountable when referring to the general act of proposing ideas.

Ý nghĩa

Danh từđề xuất

Một kế hoạch hoặc gợi ý chính thức được đưa ra để xem xét

The board rejected the proposal for a new headquarters.

Hội đồng quản trị đã bác bỏ đề xuất về một trụ sở mới.

Danh từlời cầu hôn

Một lời đề nghị kết hôn

He surprised her with a romantic marriage proposal.

Anh ấy đã làm cô ấy ngạc nhiên với một lời cầu hôn lãng mạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error