D
Dicread
HomeDictionaryTtimeline

timeline

biểu đồ thời gian / trình tự thời gian
[C/U] Cả hai
Số nhiều: timelines

Tnày gi lên cm giác vstiến trin tuyến tính và trt tcu trúc. Trong qun lý dự án chuyên nghip, timeline thường được dùng để chmt lch trình nghiêm ngt vcác sn phm bàn giao, nơi trng tâm nmcác thi hn chót và các mc quan trng. Trong nhng bi cnh này, tnày mang sc thái khn trương và đề cao trách nhim gii trình. Trong văn hóa kthut shin đại và khoa hc vin tưởng, thut ngnày đã mrng để mô tmt phiên bn cthca lch shoc mt thc ti song song. Khi được dùng theo cách này, nó gi ý vmt nhánh rmà ở đó mt thay đổi trong quá khsto ra mt chui skin tương lai hoàn toàn khác, chuyn đổi cm giác tmt công ctchc sang mt khái nim về định mnh hoc quan hnhân quả.

Countable when referring to a specific chart or a particular version of history. Uncountable when referring to the general concept of chronological sequencing.

Ý nghĩa

Danh từbiểu đồ thời gian

Một sự thể hiện bằng hình ảnh về một khoảng thời gian, trong đó các sự kiện quan trọng được đánh dấu

"The project manager created a timeline for the software launch."

Quản lý dự án đã lập một biểu đồ thời gian cho việc ra mắt phần mềm.

Danh từtrình tự thời gian

Một chuỗi các sự kiện theo thứ tự thời gian trong một câu chuyện hoặc một giai đoạn lịch sử cụ thể

"The detective reconstructed the timeline of the crime."

Thám tử đã tái dựng lại trình tự thời gian của vụ án.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error