D
Dicread
HomeDictionaryRrenewal

renewal

gia hạn / cải tạo / sự hồi sinh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: renewals

Trenewal mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trli trng thái ban đầu hoc kéo dài giá trsdng ca nó. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch sang tiếng Vit vi nhng sc thái khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Trong bi cnh hành chính hoc pháp lý, renewal dùng để chvic gia hn thi hn hiu lc. Đây là trường hp phbiến nht khi nói vhp đồng, hchiếu hoc giy phép. Ví dụ: passport renewal (gia hn hchiếu).

Khi nói vvt cht hoc cơ shtng, renewal mang nghĩa ci to hoc làm mi. Nó không chỉ đơn thun là sa cha hư hng mà là mt quá trình nâng cp để đưa đối tượng vtrng thái tt hơn hoc hin đại hơn. Ví dụ: urban renewal (ci to đô thị).

khía cnh tinh thn hoc tnhiên, renewal din tshi sinh, mang li sc sng mi sau mt giai đon suy yếu hoc khô héo. Điu này to ra cm giác tích cc vskhi đầu mi. Ví dụ: spiritual renewal (shi sinh vtâm hn).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là sdng mt ttiếng Vit duy nht cho mi trường hp ca renewal. Người hc cn tránh vic dch cng nhc là "slàm mi" trong mi ngcnh vì skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên.

Sai: The renewal of the contract -> Slàm mi ca hp đồng (Nghe rt gượng ép).
✅ Đúng: The renewal of the contract -> Vic gia hn hp đồng.

Ngoài ra, cn phân bit renewal vi renovation. Trong khi renovation tp trung vào vic sa cha, tân trang li mt tòa nhà hoc căn phòng (thường là vmt vt lý), thì renewal có phm vi rng hơn, bao hàm cvic thay đổi hthng, chính sách hoc hi sinh mt giá trtinh thn.

Đặc đim ngpháp

renewal là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca shi sinh hoc ci to, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt ln gia hn cthể (ví dụ: a renewal of the lease).

Countable when referring to a specific legal act or document extension (a membership renewal). Uncountable when referring to the general concept of rebirth or restoration (a period of spiritual renewal).

Ý nghĩa

Danh từgia hạn

Hành động kéo dài thời hạn hiệu lực của một tài liệu hoặc một thỏa thuận

I need to handle the renewal of my passport before the trip.

Tôi cần làm thủ tục gia hạn hộ chiếu trước chuyến đi.

Danh từcải tạo

Quá trình thay thế hoặc sửa chữa thứ gì đó để làm cho nó trở nên mới lại

The urban renewal project transformed the old warehouse district into luxury lofts.

Dự án cải tạo đô thị đã biến khu nhà kho cũ thành những căn hộ cao cấp.

Danh từsự hồi sinh

Trạng thái được làm cho mới mẻ, tươi mới hoặc mạnh mẽ trở lại

The spring rains brought a sense of renewal to the withered garden.

Những cơn mưa mùa xuân đã mang lại cảm giác hồi sinh cho khu vườn héo úa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error