D
Dicread
HomeDictionaryTtentative

tentative

tạm thời / do dự
Tính từ

tentative thường được dùng để mô tmt trng thái chưa hoàn toàn chc chn, mang tính cht thnghim hoc có ththay đổi tùy theo tình hình thc tế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "tm thi" hoc "do dự". Sc thái vskhông chc chn Khi nói vmt kế hoch, mt tha thun hoc mt mc thi gian, tentative ám chrng điu đó chưa được cht chính thc và vn có khnăng bị điu chnh. Nó khác vi temporary (tm thi) ở chtemporary nhn mnh vào khong thi gian ngn ngi, còn tentative nhn mnh vào sthiếu chc chn vmt quyết định. Ví dụ: a tentative schedule (mt lch trình dkiến/tm thi) — lch trình này có ththay đổi nếu có scxy ra. Sc thái vsngp ngng Khi mô thành động hoc thái độ ca con người, tentative din tsthiếu ttin, thn trng hoc lo lng, khiến người thc hin trnên ngp ngng. Điu này tương tnhư cm giác khi bn không chc chn vphnng ca đối phương nên chdám thmt cách dè dt. Ví dụ: a tentative smile (mt ncười ngp ngng/gượng go) — ncười cho thy người đó không hoàn toàn thoi mái hoc đang thăm dò. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng tentative cho vt/svic (mang nghĩa dkiến, chưa cht) và dùng cho người/hành động (mang nghĩa do dự, dè dt) để tránh nhm ln trong dch thut.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời
[~ something]

Không chắc chắn hoặc không cố định; có thể thay đổi hoặc cần được xác nhận

"We have a tentative agreement on the price of the house."

Chúng tôi đã có một thỏa thuận tạm thời về giá căn nhà.

Tính từdo dự
[~ behavior]

Được thực hiện mà không có sự tự tin; ngập ngừng hoặc thận trọng

"She took a few tentative steps across the icy pavement."

Cô ấy bước vài bước do dự trên vỉa hè đóng băng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error