D
Dicread
HomeDictionaryOoption

option

lựa chọn、quyền chọn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: options

Toption mang li cm giác vstdo và quyn chủ động, gi mra mt danh sách các khnăng thay vì mt sla chn bcưỡng ép. Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh chuyên nghip, kthut và tiêu dùng để mô tmt tính năng có sn nhưng không bt buc, chng hn như các phkin tùy chn khi mua mt chiếc xe hơi mi. Trong lĩnh vc tài chính, ý nghĩa ca nó chuyn tmt la chn thông thường sang mt hp đồng pháp lý. Ti đây, option đại din cho mt chiến lược phòng nga ri ro hoc mt khon đặt cược đầu cơ, nơi giá trnmtim năng sinh li trong tương lai mà không đi kèm nghĩa vphi thc hin ngay lp tc.

Đếm được khi đề cập đến các lựa chọn cụ thể trong một danh sách, ví dụ như ba lựa chọn bữa tối khác nhau. Không đếm được khi nói về trạng thái chung của việc có quyền lựa chọn, chẳng hạn như không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chờ đợi.

Ý nghĩa

Danh từlựa chọn
[someone][something]

Một thứ có thể được chọn hoặc đang được cân nhắc lựa chọn

"We have several options for the new office location."

Chúng tôi có một vài lựa chọn cho địa điểm văn phòng mới.

Danh từquyền chọn
[something]

Quyền được mua hoặc bán một thứ gì đó với mức giá đã quy định

"The investor purchased a call option on the stock."

Nhà đầu tư đã mua một quyền chọn mua đối với cổ phiếu này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error