D
Dicread
HomeDictionaryOoption

option

lựa chọn / quyền chọn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: options

Tnày mang hàm ý vstdo và quyn chủ động, gi mmt danh sách các khnăng thay vì mt sla chn bị ép buc. option thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, kthut và tiêu dùng để mô tmt tính năng có sn nhưng không bt buc, chng hn như các phkin tùy chn khi mua mt chiếc xe hơi mi.

Trong bi cnh tài chính, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt sla chn thông thường sang mt hp đồng pháp lý. Ti đây, nó đại din cho mt công cphòng nga ri ro chiến lược hoc mt khon đặt cược đầu cơ, nơi giá trnmtim năng sinh li trong tương lai mà không đi kèm nghĩa vphi thc hin hành động ngay lp tc.

Countable when referring to specific choices on a list, such as three different dinner options. Uncountable when referring to the general state of having a choice, as in there is little option but to wait.

Ý nghĩa

Danh từlựa chọn

Một thứ có thể được chọn hoặc đang được chọn

We have several options for the new office location.

Chúng tôi có một vài lựa chọn cho địa điểm đặt văn phòng mới.

Danh từquyền chọn

Quyền được mua hoặc bán một thứ gì đó với mức giá đã quy định

The investor purchased a call option on the stock.

Nhà đầu tư đã mua một quyền chọn mua đối với cổ phiếu này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error