D
Dicread
HomeDictionaryAalternative

alternative

sự lựa chọn thay thế / thay thế
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: alternatives

alternative mang hàm ý vmt sla chn khác khi phương án hin ti không khthi hoc không còn mong mun. Đim mu cht ca tnày là stn ti ca ít nht hai khnăng, trong đó alternative đóng vai trò là phương án dphòng hoc mt hướng đi mi mhơn.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia alternative và option. Trong khi option đơn thun là mt la chn trong snhiu khnăng (có thchn hoc không), thì alternative thường được dùng khi bn cn thay thế mt thgì đó bng mt thkhác. Ví dụ, nếu bn nói an alternative route, điu đó ngụ ý rng con đường chính đang btc nghn hoc không thể đi được, và bn buc phi tìm mt con đường khác.

option: Mt la chn (có thcó nhiu la chn cùng lúc).
alternative: Mt sthay thế (thường là la chn thhai khi la chn thnht không đạt yêu cu).

Cách sdng trong câu

Khi đóng vai trò là tính từ, alternative đứng trước danh từ để mô tmt phương án khác bit vi truyn thng hoc thông thường. Khi là danh từ, nó chchính sla chn thay thế đó.

Đúng: We need to find an alternative solution (Chúng ta cn tìm mt gii pháp thay thế).
Đúng: Is there any alternative to this plan? (Có phương án nào thay thế cho kế hoch này không?)

Vmt ngpháp, alternative có thlà danh từ đếm được hoc tính từ. Khi dùng làm danh từ, nó thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng bthay thế.

Countable when referring to a specific choice among several options. Uncountable when referring to the general concept of having other possibilities.

Ý nghĩa

Danh từsự lựa chọn thay thế

Một trong hai hoặc nhiều khả năng có sẵn

We have a great alternative to the expensive flight.

Chúng tôi có một sự lựa chọn thay thế tuyệt vời cho chuyến bay đắt đỏ này.

Tính từthay thế

Có sẵn như một khả năng khác hoặc khác với cách thông thường

They decided to take an alternative route to avoid traffic.

Họ quyết định đi một lộ trình thay thế để tránh tắc đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error