D
Dicread
HomeDictionaryAalternative

alternative

sự lựa chọn thay thế、thay thế
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: alternativesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvsla chn và thay thế. Nó cho thy con đường hoc phương án hin ti không đủ đápng, không mong mun, hoc đơn gin là mt trong snhiu hướng đi hp lý. Trong các bi cnh chuyên môn và kthut, alternative thường được dùng để đề xut mt schuyn hướng trong chiến lược hoc thay đổi phương pháp thc hin. Xét vmt văn hóa, tnày thường mô tmt tiu văn hóa hoc mt phong cách ctình tách bit khi xu hướng chlưu, chng hn như nhc alternative (nhc thay thế) hoc y hc thay thế. Cách dùng này chuyn ý nghĩa tmt sla chn đơn thun sang mt hành động chủ đích nhm không tuân theo hoc đi chch khi các chun mc đã được thiết lp.

Đếm được khi đề cập đến một lựa chọn cụ thể trong số nhiều phương án. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc có các khả năng khác.

Ý nghĩa

Danh từsự lựa chọn thay thế
[something]

Một trong hai hoặc nhiều khả năng có sẵn

"We have a great alternative to the expensive flight."

Chúng tôi có một sự lựa chọn thay thế tuyệt vời cho chuyến bay đắt đỏ này.

Tính từthay thế
[something]

Có sẵn như một khả năng khác hoặc khác với cách thông thường

"They decided to take an alternative route to avoid traffic."

Họ quyết định đi một lộ trình thay thế để tránh tắc đường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error