D
Dicread
HomeDictionaryBbudget

budget

ngân sách / phân bổ ngân sách / lập kế hoạch chi tiêu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: budgetsQuá khứ: budgetedPhân từ 2: budgetedV-ing: budgeting

Tnày mang hàm ý mnh mvshn chế và tính klut. Nó không đơn thun chlà chuyn tin bc, mà còn là sging co vmt tâm lý gia mong mun cá nhân và khnăng chi trthc tế. Trong môi trường chuyên nghip, budget ám chmt ranh gii nghiêm ngt mà không ai được phép vượt qua nếu không có sphê duyt chính thc.

Khi được dùng như mt tính từ, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt công clp kế hoch sang mt du hiu chmc chi phí thp. Mt khách sn giá rhoc mt hãng hàng không giá rgi lên mt tri nghim ti gin, nơi ssang trng blược bỏ để đổi ly giá thành hp lý, thường mang sc thái thc dng hoc bình dân.

Countable when referring to a specific financial plan for a project. Uncountable when referring to the general act of managing money.

Ý nghĩa

Danh từngân sách

Bản dự toán thu nhập và chi tiêu cho một khoảng thời gian nhất định

The company is operating on a tight budget this year.

Công ty đang hoạt động với một mức ngân sách eo hẹp trong năm nay.

Ngoại động từphân bổ ngân sách
[~ someone][~ something]

Ấn định một số tiền cụ thể cho một mục đích nhất định

I need to budget my earnings to save for a house.

Tôi cần phân bổ thu nhập của mình để tiết kiệm mua nhà.

Nội động từlập kế hoạch chi tiêu

Lên kế hoạch chi tiêu trong phạm vi một số tiền hạn chế

She finds it hard to budget when she goes shopping.

Cô ấy thấy khó khăn trong việc cân đối chi tiêu khi đi mua sắm.

Ví dụ

The city council approved the annual budget for public works.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách hàng năm cho các công trình công cộng.

0

You must budget your time wisely during the exam.

Bạn phải phân bổ thời gian một cách khôn ngoan trong suốt kỳ thi.

0

It is difficult to budget when prices fluctuate so rapidly.

Thật khó để lập kế hoạch chi tiêu khi giá cả biến động nhanh chóng như vậy.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error