D
Dicread
HomeDictionarySsketch

sketch

bản phác thảo, phác họa, tiểu phẩm hài
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sketchesQuá khứ: sketchedPhân từ 2: sketchedV-ing: sketching

Tnày mang cm giác mnh mvschưa hoàn tt và tính tc thi. Nó đóng vai trò như mt cu ni gia ý tưởng trong tâm trí và sn phm cui cùng, tp trung vào ct lõi ca đối tượng thay vì nhng chi tiết trau chut. Vmt hìnhnh, sketch gi lên nhng nét vnhnhàng và không mang tính cố định. Khi được dùng vi nghĩa khái nim hoc li nói, tnày chmt bn tóm tt khái quát, tránh đi sâu vào các chi tiết nhnht. Điu này khiến nó trnên lý tưởng cho vic lp kế hoch giai đon đầu hoc các gii thích nhp môn, nơi mà vic cung cp quá nhiu chi tiết sgây phn tác dng hoc là quá sm.

Đếm được khi đề cập đến một bản vẽ vật lý hoặc một tiểu phẩm hài. Không đếm được khi đề cập đến hành động vẽ phác nói chung.

Ý nghĩa

Danh từbản phác thảo
[something]

Bản vẽ thô hoặc chưa hoàn chỉnh, thường được thực hiện nhanh chóng để ghi lại một ý tưởng

"He made a quick sketch of the city skyline."

Anh ấy đã vẽ nhanh một bản phác thảo đường chân trời của thành phố.

Danh từtiểu phẩm
[something]

Một màn trình diễn hài ngắn hoặc một tác phẩm viết ngắn mang tính hài hước

"The variety show featured a hilarious sketch about a dysfunctional family."

Chương trình tạp kỹ có một tiểu phẩm hài hước về một gia đình bất hòa.

Ngoại động từphác họa
[someone][something]

Vẽ một bản vẽ thô về ai đó hoặc điều gì đó

"The artist sketched the model in charcoal."

Họa sĩ đã phác họa người mẫu bằng than.

Nội động từvẽ phác
[doing]

Vẽ một thứ gì đó nhanh chóng mà không thêm chi tiết

"She spent the afternoon sketching in the park."

Cô ấy dành cả buổi chiều để vẽ phác trong công viên.

Ngoại động từphác thảo
[something]

Đưa ra mô tả ngắn gọn hoặc đề cương của một kế hoạch hoặc ý tưởng

"The CEO sketched the new strategy during the meeting."

Giám đốc điều hành đã phác thảo chiến lược mới trong cuộc họp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error