D
Dicread
HomeDictionarySsketch

sketch

bản phác thảo / tiểu phẩm / phác họa / vẽ phác / phác thảo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sketchesQuá khứ: sketchedPhân từ 2: sketchedV-ing: sketching

sketch mang ý nghĩa ct lõi là sự đơn gin và chưa hoàn thin. Khi dùng trong hi ha, nó không chlà vic vẽ, mà là vic ghi li nhanh chóng nhng đường nét chính mà không đi sâu vào chi tiết hay tô màu tmỉ. Điu này to ra mt cm giác vstc thi và phác tho sơ bộ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc nghthut, sketch đối lp vi painting (tranh vhoàn chnh) hoc detailed drawing (bn vchi tiết). Mt bn sketch thường là bước chun bhoc mt ghi chép thgiác nhanh. Ví dụ: a charcoal sketch (mt bn phác tho bng than chì).

Khi chuyn sang ngcnh giao tiếp hoc lp kế hoch, sketch mang nghĩa bóng là trình bày mt ý tưởng mt cách khái quát. Nó tương tnhư outline nhưng thường mang tính linh hot và ít trang trng hơn. Ví dụ: sketch out a plan (phác tho sơ qua mt kế hoch).

Trong lĩnh vc biu din, sketch dùng để chnhng vkch ngn, thường là hài kch, tp trung vào mt tình hung gây cười cththay vì mt ct truyn dài hơi như play (vkch).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch sketch là "phác tho", nhưng cn phân bit rõ gia "phác tho" trong hi ha (vnháp) và "phác tho" trong tư duy (lên đề cương). Tránh nhm ln sketch vi draft (bn nháp văn bn). Trong khi sketch thiên vhìnhnh và đường nét, draft thiên vcâu chvà ni dung viết.

sketch a letter (Sai: không dùng cho viết thư)
draft a letter (Đúng: viết bn nháp cho mt bc thư)

sketch a portrait (Đúng: vphác ha mt chân dung)

Countable when referring to a physical drawing or a comedy routine. Uncountable when referring to the general act of sketching.

Ý nghĩa

Danh từbản phác thảo

Một bản vẽ thô hoặc chưa hoàn thiện, thường được thực hiện nhanh chóng để ghi lại một ý tưởng

He made a quick sketch of the city skyline.

Anh ấy đã vẽ một bản phác thảo nhanh về đường chân trời của thành phố.

Danh từtiểu phẩm

Một màn trình diễn hoặc một tác phẩm viết ngắn mang tính hài hước

The variety show featured a hilarious sketch about a dysfunctional family.

Chương trình tạp kỹ có một tiểu phẩm hài hước về một gia đình không hòa thuận.

Ngoại động từphác họa
[~ someone][~ something]

Tạo ra một bản vẽ thô về ai đó hoặc cái gì đó

The artist sketched the model in charcoal.

Họa sĩ đã phác họa người mẫu bằng than chì.

Nội động từvẽ phác
[doing ~]

Vẽ một thứ gì đó nhanh chóng mà không thêm chi tiết

She spent the afternoon sketching in the park.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để vẽ phác trong công viên.

Ngoại động từphác thảo
[~ something]

Đưa ra một mô tả ngắn gọn hoặc đề cương của một kế hoạch hoặc ý tưởng

The CEO sketched the new strategy during the meeting.

Giám đốc điều hành đã phác thảo chiến lược mới trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error