D
Dicread
HomeDictionaryPpolicy

policy

chính sách / hợp đồng bảo hiểm

/ˈpɒləsi/

Danh từ
Số nhiều: policies

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tpolicy thường gây nhm ln cho người Vit vì chai nghĩa chính đều có thdch là "chính sách" hociu khon" tùy ngcnh. Tuy nhiên, vmt bn cht, policy trong qun trvà chính trbiu thmt định hướng chiến lược, mt tp hp các quy tc mang tính hthng để đạt được mc tiêu cthể. Ngược li, trong lĩnh vc bo him, policy không phi là mt "chính sách" chung chung mà là mt văn bn pháp lý cthể, mt hp đồng ràng buc gia người mua và công ty bo him.

Mt sai lm phbiến là sdng policy để chmt quyết định nht thi hoc mt hành động đơn lẻ. policy luôn hàm ý snht quán và lp li theo thi gian. Ví dụ, nếu mt công ty quyết định gim giá cho mt ngày duy nht, đó là mt decision (quyết định) hoc promotion (khuyến mãi), không phi là mt policy (chính sách).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ policy vi strategy và rule:

policy tp trung vào các nguyên tc hướng dn hành vi (ví dụ: chính sách bo mt).
strategy tp trung vào kế hoch chi tiết để đạt được li thế cnh tranh hoc mc tiêu dài hn.
rule là nhng quy định cthể, cng nhc và thường mang tính bt buc tuyt đối, trong khi policy có thlinh hot hơn và mang tính định hướng.

Lưu ý vngpháp

Trong tiếng Anh, policy là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác quy định chung ca mt tchc, ta thường dùng số ít company policy. Tuy nhiên, khi đề cp đến nhiu hp đồng bo him khác nhau, ta sdng snhiu insurance policies.

Đúng: The company policy prohibits smoking. (Chính sách ca công ty cm hút thuc.)
Đúng: He holds several different insurance policies. (Anhy shu nhiu hp đồng bo him khác nhau.)

Ý nghĩa

Danh từchính sách

Một tập hợp các ý tưởng hoặc một kế hoạch hành động trong những tình huống cụ thể đã được chính phủ, một đảng chính trị hoặc một doanh nghiệp chính thức thông qua

The company has a strict policy against smoking in the office.

Công ty có một chính sách nghiêm ngặt chống lại việc hút thuốc trong văn phòng.

Danh từhợp đồng bảo hiểm

Một hợp đồng pháp lý giữa một công ty bảo hiểm và một cá nhân hoặc tổ chức, quy định các điều khoản bảo hiểm và mức phí bảo hiểm phải trả

She decided to take out a life insurance policy to protect her family.

Cô ấy quyết định mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ để bảo vệ gia đình mình.

Ví dụ

The school has a strict policy against bullying.

Nhà trường có chính sách nghiêm ngặt chống lại việc bắt nạt.

0

She updated her health insurance policy to include dental care.

Cô ấy đã cập nhật hợp đồng bảo hiểm sức khỏe của mình để bao gồm cả chăm sóc nha khoa.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error