D
Dicread
HomeDictionaryAamendment

amendment

sửa đổi / chỉnh sửa
[C] Đếm được
Số nhiều: amendments

Thut ngnày mang sc thái trang trng và có tính quyn uy cao. Đây không đơn thun là mt ssa li hay điu chnh tùy tin, mà là mt sthay đổi chính thc, có tính toán nhm phát trin ni dung văn bn mà không cn phi hy btoàn bcu trúc ban đầu. Tnày ngụ ý mt quy trình xem xét và phê duyt cht chẽ, thường din ra trong khuôn khlp pháp hoc hành chính.

Xét vmt pháp lý, mt bn sa đổi đóng vai trò như mt lp bsung được thêm vào trên nn tng sn có. Nó va lưu giữ được lch sca văn bn, va cp nht chc năng ca văn bn đó, to ra mt hsơ vĩnh vin vcách mt quy định hoc tha thun đã thay đổi theo thi gian để đápng các nhu cu mi ca xã hi hoc chuyên môn.

Used when referring to a specific, individual change in a document, such as the First Amendment to the US Constitution.

Ý nghĩa

Danh từsửa đổi

Một sự thay đổi hoặc bổ sung chính thức đối với một đạo luật, hợp đồng hoặc văn bản pháp lý khác

The senate proposed a constitutional amendment to protect voting rights.

Thượng viện đã đề xuất một bản sửa đổi hiến pháp để bảo vệ quyền bầu cử.

Danh từchỉnh sửa

Một thay đổi nhỏ đối với một văn bản hoặc tuyên bố để làm cho nó chính xác hơn hoặc cập nhật hơn

The editor suggested a few amendments to the final paragraph of the report.

Biên tập viên đã đề xuất một vài chỉnh sửa cho đoạn cuối của bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error