D
Dicread
HomeDictionaryRreplacement

replacement

sự thay thế / người thay thế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: replacementsQuá khứ: replacedPhân từ 2: replacedV-ing: replacing

Treplacement mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào vic nó đóng vai trò là mt hành động hay mt đối tượng. Khi nói vhành động, nó chquá trình loi bmt thgì đó cũ, hng hoc không còn phù hp để đưa mt thmi vào thay thế. Khi nói về đối tượng, nó chchính người hoc vt được đưa vào để trám vào vtrí trng.

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia replacement và substitution. Mc dù chai đều có thdch là "sthay thế", nhưng replacement thường hàm ý sthay thế vĩnh vin hoc thay thế mt thứ đã mt/hng (ví dụ: thay mt chiếc bóng đèn bcháy). Trong khi đó, substitution thường mang tính cht tm thi hoc thay đổi chiến thut (ví dụ: dùng đường ăn kiêng thay cho đường thường trong nu ăn, hoc thay người trong mt trn bóng đá).

Phân bit đối tượng và hành động

Khi sdng, hãy cn thn để không nhm ln gia vic mô tquá trình và mô tthc thể.

Hành động: The replacement of the old pipes took all day (Vic thay thế nhng đườngng cũ đã mt cngày) - Ở đây, trng tâm là quá trình thc hin.
Đối tượng: We are looking for a suitable replacement for the CEO (Chúng tôi đang tìm kiếm mt người thay thế phù hp cho vGiám đốc điu hành) - Ở đây, trng tâm là con người sẽ đảm nhn vtrí đó.

Lưu ý vngpháp

Replacement là mt danh từ đếm được khi chngười hoc vt thay thế, và có thlà danh tkhông đếm được khi chkhái nim chung vsthay thế. Khi dùng vi nghĩa "người thay thế", bn có thsdng các mo tnhư a hoc the và có thchuyn sang snhiu replacements nếu có nhiu người cùng được tuyn dng để thay thế các vtrí khác nhau.

Countable when referring to a specific object or person taking a spot, such as a replacement player in a game. Uncountable when referring to the general process of swapping one thing for another, such as the replacement of outdated software across a network.

Ý nghĩa

Danh từsự thay thế

Hành động đặt một thứ gì đó mới vào vị trí của thứ cũ, bị hỏng hoặc bị mất

The replacement of the old windows took three days.

Việc thay thế những chiếc cửa sổ cũ đã mất ba ngày.

Danh từngười thay thế

Một người hoặc một vật thay thế cho một người hoặc vật khác

The company is looking for a replacement for the departing manager.

Công ty đang tìm kiếm một người thay thế cho vị quản lý sắp rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error