D
Dicread
HomeDictionaryPperiod

period

giai đoạn, dấu chấm, kinh nguyệt, tiết học, chấm hết

/ˈpɪəɹɪəd/

Trong tiếng Anh Mỹ, du câu này được gi là period, trong khitiếng Anh Anh, nó thường được gi là full stop. Khi được dùng như mt thán từ ở cui câu, nó đóng vai trò như mt cách để chm dt mi tranh lun. Đây là mt cách nói thân mt và quyết đoán để khng định rng "đây là li cui cùng vvn đề này". Trong ngcnh trường hc, period dùng để chmt khong thi gian cthdành cho mt môn hc, điu này khác vi term (hc kngn) hoc semester (hc kdài/vhc - tng thi gian ca năm hc).

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba; Karen đang ở cuộc họp Ban đại diện cha mẹ học sinh, còn David đang ở văn phòng.
David Smith

I'll swing by and pick up Leo from school since you're tied up.

Anh sẽ ghé qua đón cu Leo đi học về vì em đang bận rồi.

David Smith
Karen Smith
Karen Smith

No, he has a study period. He stays until 4, period.

Không, con có một tiết tự học. Con phải ở lại đến 4 giờ, chấm hết.

💡
Từ `period` được dùng với hai nghĩa: đầu tiên là một tiết học (danh từ), sau đó là một thán từ để khẳng định quyết định cuối cùng không thể thương lượng.

Ý nghĩa

noun

Mt khong thi gian hoc mt giai đon

"The prehistoric period saw the rise of early mammals."

noun

Du câu dùngcui câu để kết thúc mt ý

"Please remember to put a period at the end of every sentence."

noun

Chu kbong niêm mc tcung hàng thángphnữ (kinh nguyt)

"She experienced severe cramps during her period."

noun

Mt tiết hc trong ngày ti trường

"I have chemistry during the third period."

interjection

Dùng để nhn mnh rng mt tuyên blà cui cùng và không ththương lượng

"You are not going to that party, period!"

Cụm từ kết hợp

period of time

Một khoảng thời gian hoặc một quãng thời gian cụ thể

Anh ấy đã sống ở London trong một khoảng thời gian ngắn.

menstrual period

Kỳ kinh nguyệt

Chu kỳ kinh nguyệt của cô ấy thường kéo dài năm ngày.

trial period

Thời gian dùng thử

Phần mềm này cung cấp thời gian dùng thử miễn phí trong 30 ngày.

class period

Tiết học

Chúng tôi có một tiết học toán vào lúc 8 giờ sáng.

period piece

Tác phẩm lấy bối cảnh lịch sử

Bộ phim này là một tác phẩm lấy bối cảnh lịch sử tuyệt vời về thời kỳ Victoria.

Thành ngữ & Tục ngữ

period piece

Một bộ phim, vở kịch hoặc tiểu thuyết lấy bối cảnh trong một thời kỳ lịch sử cụ thể

Bộ phim này là một `period piece` tuyệt vời tái hiện lại thời đại Victoria.

trial period

Thời gian thử việc hoặc giai đoạn dùng thử để đánh giá năng lực trước khi chính thức tuyển dụng

Anh ấy đang trong `trial period` ba tháng tại công ty mới.

Bối cảnh văn hóa

The Finality of the Period: How a Tiny Dot Became a Tool of Power

Sdt khoát ca du chm: Khi mt đim nhtrthành công cca quyn lc

Trong lĩnh vc ngôn nghc và tâm lý hc xã hi, ít có biu tượng nào mang sc nng như period (du chm). Mc dù chúng ta chyếu coi nó là mt du câu đơn thunmt yêu cu kthut để báo hiu kết thúc mt câunhưng trong thi đại kthut số, du chm đã tiến hóa thành mt vũ khí tâm lý đầy quyn năng. Trong văn viết truyn thng, du chm gn như vô hình; nó là nhp thlng lẽ ở cui mt suy nghĩ. Tuy nhiên, trong bi cnh nhn tin tc thi, hin tượng 'du chm gây hn' (aggressive period) đã xut hin như mt đặc trưng ca giao tiếp hin đại.

Khi ai đó gi mt câu trli chcó mt tnhư "Ổn." hoc "Được." thay vì chviết "Ổn" hay "Được", vic thêm du chm đơn độc đó đã biến tông ging tsự đồng ý tùy tin sang sthù địch lnh lùng. Điu này là do trong mt phương thc giao tiếp mô phng cuc trò chuyn trc tiếp, du chm đóng vai trò như mt đim dng đột ngtmt sngt li quyết lit. Nó báo hiu rng cuc hi thoi đã kết thúc và người gi có khnăng đang không hài lòng. Du chm, tmt công cto srõ ràng, giờ đây trthành tín hiu ca khong cách cm xúc.

Ngoài màn hình kthut số, vic sdng period như mt thán từ ("Con skhông đi, chm hết!") tiết lkhao khát thú vca con người vquyn lc tuyt đối. Bng cách gi tên biu tượng du kết thúc thông qua li nói, người nói thc cht đang 'đóng cun sách' li đối vi cuc tho lun. Hkhông chỉ đơn thun trình bày mt stht; họ đang thc hin mt hành vi đóng khung ngôn ngữ. Đó là mt bc tường âm thanh, được thiết lp để ngăn chn mi sthương lượng hay phn bác tiếp theo.

Tcác thi kỳ địa cht định nghĩa lch sssng trên Trái Đất—đánh du stri dy và suy tàn ca nhng gã khng lnhư khng longcho đến kkinh nguyt điu phi nhp điu sinh hc, khái nim vmt period luôn xoay quanh mt chu kxác định: có đim bt đầu, khong thi gian din ra và mt kết thúc tt yếu. Cho dù đó là mt du chm trên trang giy hay mt knguyên trong dòng thi gian, period đại din cho nhu cu ca con người trong vic phân loi stn ti thành nhng phân đon dqun lý, cung cp cho chúng ta cu trúc cn thiết để hiu được mt vũ trhn lon.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Hy Lp periodos, mang nghĩa là "vòng quay" hoc "đường bao quanh", được kết hp tperi- (xung quanh) và hodos (con đường/li đi). Tnày thâm nhp vào tiếng Anh trung đại thông qua tiếng Pháp cperiode và tiếng Latin periodus. Ban đầu, nó dùng để chmt chu kthi gian hoàn chnh hoc mt chu knhp điu trong âm nhc và hùng bin, trước khi phát trin thành các nghĩa hin nay liên quan đến khong thi gian, du câu và chu ksinh hc.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error