D
Dicread
HomeDictionaryCconditional

conditional

có điều kiện、câu điều kiện
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conditionalsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý vsdo dhoc thiếu tính vĩnh vin. Nó mô tmt trng thái lp lng, nơi kết qucui cùng btrì hoãn cho đến khi mt tác nhân hoc yêu cu cthể được tha mãn. Trong môi trường pháp lý hoc chuyên nghip, điu này đóng vai trò như mt bin pháp bo vệ, đảm bo rng mt tha thun skhông có hiu lc ràng buc cho đến khi mi điu kin tiên quyết được hoàn tt. Trong các bi cnh kthut như logic hc hoc khoa hc máy tính, tnày mô tmt ngã rtrong quy trình. Nó đại din cho bn cht nhphân ca vic ra quyết định, nơi mt ltrình cthchỉ được chn nếu giá trị đúng được đápng, to ra mt sphthuc cht chgia nguyên nhân và kết quả.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cổng logic hoặc một mệnh đề ngữ pháp cụ thể trong câu. Không đếm được khi mô tả trạng thái chung của việc phụ thuộc vào các điều khoản.

Ý nghĩa

Tính từcó điều kiện
[something]

Phụ thuộc vào việc một số điều khoản hoặc yêu cầu nhất định phải được đáp ứng trước

"The job offer is conditional on a successful background check."

Lời mời làm việc này có điều kiện là phải vượt qua vòng kiểm tra lý lịch.

Danh từcâu điều kiện
[someone][something]

Một phát biểu hoặc mệnh đề diễn đạt một điều kiện

"The programmer added a conditional to handle the error."

Lập trình viên đã thêm một `conditional` để xử lý lỗi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error