D
Dicread
HomeDictionaryCconditional

conditional

có điều kiện / câu lệnh điều kiện
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conditionals

conditional mang ý nghĩa ct lõi là sphthuc vào mt yếu tkhác để có thxy ra hoc trnên có hiu lc. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tnhng tha thun hoc li ha không mang tính tuyt đối mà chỉ được thc hin khi mt điu kin cthể được đápng. Ví dụ, mt "li đề nghcó điu kin" (conditional offer) có nghĩa là bn snhn được công vic, nhưng chkhi bn vượt qua vòng kim tra lý lch hoc cung cp đủ bng cp.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc pháp lý và kinh doanh, conditional nhn mnh vào tính ràng buc ca các điu khon. Nó khác vi unconditional (vô điu kin), vn chnhng svic xy ra mà không cn bt kyêu cu tiên quyết nào. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "có điu kin" hoc "tùy thuc vào".

Đúng: conditional approval (schp thun có điu kin)
Đúng: conditional payment (thanh toán có điu kin)

ng dng trong kthut và lp trình

Trong khoa hc máy tính, conditional không còn mang nghĩa là mt tha thun thương lượng mà trthành mt thut ngkthut chcác cu trúc điu khin lung. Mt conditional statement (câu lnh điu kin) là mt đon mã cho phép chương trình đưa ra quyết định da trên vic mt biu thc là đúng hay sai (thường là các cu trúc như if-then-else).

Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia conditional (tính từ/danh tchỉ điu kin) vi condition (danh tchtình trng/trng thái). Ví dụ, khi nói vsc khe hoc tình trng ca mt món đồ cũ, chúng ta dùng condition (ví dụ: in good condition - trong tình trng tt), chkhông dùng conditional.

Đặc đim ngpháp

conditional chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Tuy nhiên, trong ngpháp tiếng Anh, nó còn được dùng như mt danh từ để chcác loi câu điu kin (ví dụ: the first conditional, the second conditional).

Countable when referring to a specific logic gate or grammar clause in a sentence. Uncountable when describing the general state of being dependent on terms.

Ý nghĩa

Tính từcó điều kiện

Phụ thuộc vào việc một số điều khoản hoặc yêu cầu nhất định phải được đáp ứng trước

The job offer is conditional on a successful background check.

Lời đề nghị công việc này tùy thuộc vào kết quả kiểm tra lý lịch thành công.

Danh từcâu lệnh điều kiện

Một tuyên bố hoặc mệnh đề diễn đạt một điều kiện

The programmer added a conditional to handle the error.

Lập trình viên đã thêm một câu lệnh điều kiện để xử lý lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error