D
Dicread
HomeDictionaryIinterim

interim

tạm thời / khoảng thời gian chuyển tiếp

/ˈɪntəɹɪm/

Tính từ[C/U] Cả hai

interim thường được sdng để mô tmt trng thái hoc vtrí mang tính cht tm thi, đóng vai trò là cu ni trong khi chờ đợi mt gii pháp hoc mt nhân schính thc được thiết lp. Đim mu cht ca tnày là tính cht "chuyn tiếp", tc là nó không được thiết kế để tn ti lâu dài mà chỉ để duy trì svn hànhn định ca mt hthng hoc tchc trong giai đon giao thi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, interim có sc thái trang trng hơn so vi temporary. Trong khi temporary có thdùng cho bt cthgì ngn hn (ví dụ: mt công vic thi vụ), thì interim thường gn lin vi các chc danh qun lý, báo cáo tài chính hoc các giai đon chuyn giao quyn lc trong chính trvà doanh nghip.

Ví dụ: interim CEO (giám đốc điu hành tm thi) gi lên hìnhnh mt người điu hành chuyên nghip đang gighế cho đến khi tìm được người phù hp, trong khi temporary CEO nghe có vthiếun định và không chuyên nghip bng.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ interim vi các tchsự "tm thi" thông thường. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn cm từ "tm thi" hoc "khong thi gian chuyn tiếp" để đảm bo độ tnhiên.

Đúng: interim report (báo cáo tm thi/báo cáo gia kỳ) - dùng để chbáo cáo được lp trước khi có báo cáo cui cùng.
Sai: Sdng interim cho nhng vt dng ngn hn như interim housing (nên dùng temporary housing cho nhà ở tm thi).

Đặc đim ngpháp

interim có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) hoc mt danh từ (chchính khong thi gian chuyn tiếp đó). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong cm tin the interim (trong khong thi gian chuyn tiếp/trong lúc chờ đợi), tương đương vi cm tmeanwhile.

Countable when referring to a temporary person or position like an interim manager. Uncountable when referring to the period of time between events.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

được dự định để kéo dài trong một thời gian ngắn cho đến khi tìm được người thay thế chính thức

The board appointed an interim CEO to lead the company during the search.

Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm một giám đốc điều hành tạm thời để dẫn dắt công ty trong quá trình tìm kiếm.

Danh từkhoảng thời gian chuyển tiếp

khoảng thời gian xen giữa hai sự kiện

In the interim, we will continue to use the old software.

Trong khoảng thời gian chuyển tiếp, chúng tôi sẽ tiếp tục sử dụng phần mềm cũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error