D
Dicread
HomeDictionaryFfinal

final

cuối cùng
Tính từ
Số nhiều: finalsSo sánh hơn: more finalSo sánh nhất: most final

Thut ngnày mô tmt ranh gii tuyt đối hoc đim kết thúc ca mt trình tự, không còn chcho bt ksbsung hay thay đổi nào sau đó. Nó mang sc thái ca svĩnh vin, cho thy mt khi trng thái cui cùng đã đạt được, quá trình đó skhép li hoàn toàn. Trong các bi cnh hành chính hoc pháp lý, final ám chmt quyết định không còn đối tượng để kháng cáo hoc thay đổi. Điu này to ra sphân bit rõ rt gia mt bước sơ bvà mt kết lun dt khoát, nơi tính cht cui cùng đóng vai trò là đim kết thúc có thm quyn cho mt cuc tho lun.

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Xuất hiện ở cuối một chuỗi; cuối cùng

"The final chapter of the book provides a satisfying conclusion."

Chương cuối của cuốn sách mang lại một kết thúc thỏa mãn.

Ví dụ

This is the final warning before we take further action.

Đây là lời cảnh báo cuối cùng trước khi chúng tôi thực hiện các biện pháp tiếp theo.

Cụm từ kết hợp

final decision

quyết định cuối cùng

After weeks of deliberation, the board reached a final decision.

Sau nhiều tuần cân nhắc, hội đồng quản trị đã đưa ra quyết định cuối cùng.

final exam

kỳ thi cuối kỳ

Students are studying hard for their final exams.

Các sinh viên đang học tập chăm chỉ cho kỳ thi cuối kỳ.

final stage

giai đoạn cuối

The project has reached its final stage of development.

Dự án đã đạt đến giai đoạn phát triển cuối cùng.

final destination

điểm đến cuối cùng

Paris was the final destination of their European tour.

Paris là điểm đến cuối cùng trong chuyến du lịch châu Âu của họ.

final touch

nét hoàn thiện cuối cùng

She added a final touch of gold paint to the frame.

Cô ấy đã thêm một nét vẽ màu vàng cuối cùng để hoàn thiện khung tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error