D
Dicread
HomeDictionaryTtemporary

temporary

tạm thời / tạm quyền

/ˈtɛmpəɹi/

Tính từ
So sánh hơn: more temporarySo sánh nhất: most temporary

Tnày mô tmt điu gì đó được dự định chkéo dài trong mt khong thi gian hn chế. Nó mang cm giác mnh mvsngn ngi và thường được dùng để đối lp vi permanent (vĩnh vin). Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày thường đề cp đến vic làm hoc nhân sự (ví dụ: mt temp - nhân viên tm thi) nhm lp đầy khong trng cho đến khi tìm được gii pháp lâu dài. Trong nhng trường hp này, nó có thngụ ý sthiếun định hoc thiếu cam kết dài hn. Khi áp dng cho các vt thhoc công trình vt lý, tnày gi lên tính cht tm bợ—mt thgì đó được xây dng nhanh chóng để đápng nhu cu tc thi mà không quan tâm đến tui thhay độ bn. Khác vi brief hoc short-lived (vn chỉ đơn thun mô tthi lượng), temporary thường hàm ý mt đim kết thúc đã được lên kế hoch hoc mt schuyn đổi hướng ti trng thái cui cùng.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

Chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian hạn chế; không vĩnh viễn

"They are living in a temporary shelter until their house is rebuilt."

Họ đang sống trong một nơi trú ẩn tạm thời cho đến khi ngôi nhà của họ được xây dựng lại.

Tính từtạm quyền

Đóng vai trò thay thế cho một người hoặc một vật chính thức

"The company hired a temporary manager to fill the gap during the search for a CEO."

Công ty đã thuê một quản lý tạm quyền để lấp đầy khoảng trống trong khi tìm kiếm một CEO.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error