D
Dicread
HomeDictionaryDdefinitive

definitive

cuối cùng / chuẩn mực / rõ ràng / quyết định
Tính từ

definitive mang sc thái vstuyt đối, không thtranh cãi hoc là tiêu chun cao nht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "cui cùng", "quyết định" hoc "chun mc". Skhác bit vsc thái Khi nói vmt quyết định hoc phán quyết, definitive nhn mnh rng vn đề đã được gii quyết trit để và không còn khnăng thay đổi hay xem xét li. Nó mnh hơn final (cui cùng) ở chnó mang tính khng định và loi bmi nghi ngờ. Khi dùng để mô tmt tác phm, mt cun sách hoc mt nghiên cu, definitive không còn nghĩa là "kết thúc" mà chuyn sang nghĩa "chun mc". Điu này ám chỉ đây là phiên bn đầy đủ, chính xác và có thm quyn nht, khiến cho các phiên bn khác trnên không cn thiết. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Vit dnhm ln definitive vi definite. Mc dù chai đều liên quan đến srõ ràng, nhưng có skhác bit quan trng: definite: Chsrõ ràng, xác định, không mơ hồ (ví dụ: a definite plan - mt kế hoch rõ ràng). definitive: Chstuyt đối, mang tính quyết định hoc là tiêu chun cao nht (ví dụ: the definitive edition - phiên bn chun mc/đầy đủ nht). Ví dphân bit: a definitive date (Sai nếu chmun nói ngày gicthể) a definite date (Mt ngày cthể/xác định) a definitive answer (Mt câu trli dt khoát, gii quyết xong vn đề)

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Đưa ra một giải pháp hoặc kết luận cuối cùng mà không thể bị nghi ngờ hay thay đổi

"The court issued a definitive ruling on the matter."

Tòa án đã đưa ra phán quyết cuối cùng về tranh chấp tài sản.

Tính từchuẩn mực

Phiên bản đầy đủ, đáng tin cậy và có thẩm quyền nhất về một điều gì đó

"This biography is considered the definitive account of the president's life."

Cuốn tiểu sử này được coi là bản tường thuật chuẩn mực về cuộc đời thời trẻ của vị tổng thống.

Tính từrõ ràng

Được xác định hoặc chỉ rõ một cách rõ ràng; chính xác

"The symptoms of the disease are not yet definitive."

Các triệu chứng của căn bệnh vẫn chưa đủ rõ ràng để đưa ra chẩn đoán.

quyết định

Mang tính cuối cùng và kết luận theo cách giải quyết triệt để một vấn đề

Kết quả xét nghiệm đã cung cấp bằng chứng quyết định về việc rò rỉ hóa chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error