D
Dicread
HomeDictionaryAapproval

approval

sự phê duyệt / sự tán thành
[C/U] Cả hai
Số nhiều: approvals

Tapproval trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó mang tính cht hành chính, pháp lý, tc là scho phép chính thc tmt cp có thm quyn. Mt khác, nó mang tính cht cm xúc, thhin shài lòng hoc đồng tình vi mt hành động, quan đim nào đó.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa "sphê duyt", approval thường xut hin trong bi cnh công vic, thtc hành chính hoc qun lý. Đây là mt quyết định mang tính quyn lc. Ví dụ: get approval for a budget (xin phê duyt ngân sách). Trong trường hp này, nếu bn dùng tagreement (sự đồng ý), sc thái strnên bình đẳng hơn, không còn nhn mnh vào cp bc qun lý.

Khi dùng vi nghĩa "stán thành", approval li thiên vthái độ cá nhân. Nó din tvic mt ai đó đánh giá cao hoc chp nhn cách hành xca người khác. Ví dụ: seek parental approval (tìm kiếm stán thành tcha mẹ). Ở đây, approval không phi là mt văn bn ký tên mà là mt trng thái tâm lý hài lòng.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia approval và consent. Mc dù chai đều có thdch là "sự đồng ý", nhưng consent thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc y tế, nhn mnh vào vic cho phép ai đó làm điu gì đó vi quyn li ca mình (ví dụ: informed consent - sự đồng ý sau khi được gii thích). Trong khi đó, approval nhn mnh vào vic xác nhn rng điu gì đó là đúng, đủ tiêu chun hoc được chp nhn.

Sai: The patient gave his approval for the surgery. (Câu này nghe như bnh nhân đang phê duyt/đánh giá cht lượng ca phu thut).
Đúng: The patient gave his consent for the surgery. (Bnh nhân đồng ý cho phép thc hin ca phu thut).

Đặc đim ngpháp

approval là mt danh tkhông đếm được khi nói vstán thành chung hoc sphê duyt mang tính khái nim. Tuy nhiên, trong mt svăn bn hành chính cthể, nó có thể được dùng như danh từ đếm được khi ám chcác văn bn phê duyt riêng bit.

Countable when referring to a specific formal permission or a signed document (e.g., we received three approvals). Uncountable when referring to the general feeling of liking or agreeing with something (e.g., the plan met with general approval).

Ý nghĩa

Danh từsự phê duyệt

Hành động chính thức đồng ý hoặc chấp thuận một kế hoạch, đề xuất hoặc yêu cầu

The project cannot start without official approval from the board.

Dự án không thể bắt đầu nếu không có sự phê duyệt chính thức từ hội đồng quản trị.

Danh từsự tán thành

Ý kiến tích cực hoặc cảm giác đồng ý với hành vi hoặc niềm tin của một ai đó

She looked at her son with a smile of approval.

Cô ấy nhìn con trai mình với một nụ cười tán thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error