D
Dicread
HomeDictionaryDdraft

draft

bản nháp / gió lùa / lệnh động viên / hối phiếu ngân hàng / phác thảo / tuyển chọn / lùa gió
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: draftsQuá khứ: draftedPhân từ 2: draftedV-ing: drafting

draft là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tvăn phòng, tài chính cho đến quân svà vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic mt ttiếng Anh duy nht có thdch sang nhiu thut ngchuyên bit trong tiếng Vit.

Sc thái trong son tho và tài chính

Trong ngcnh viết lách, draft mang hàm ý vschưa hoàn thin. Khi dùng như mt danh từ (bản nháp), nó chmt phiên bn sơ khi cn được chnh sa. Khi dùng như mt động từ (phác thảo), nó nhn mnh quá trình xây dng khung sườn cho ni dung. Điu này khác vi write (viết) vn mang nghĩa chung chung hơn.

Trong lĩnh vc tài chính, draft (hối phiếu ngân hàng) là mt thut ngchuyên môn chlnh thanh toán chính thc. Người hc cn phân bit rõ để không nhm ln vi các loi séc thông thường hoc các giao dch chuyn khon đin thin đại.

Sc thái trong quân svà môi trường

Khi nói vquân sự, draft (lệnh động viên hoc tuyển chọn) mang sc thái bt buc và cưỡng chế tphía chính phủ, khác hoàn toàn vi recruit (tuyn dng) vn thường hàm ý stnguyn gia nhp.

Trong bi cnh vt lý, draft (gió lùa) mô tmt lung không khí di chuyn hp và lnh, thường gây khó chu. Ví dụ, khi bn cm thy lnh đột ngt gn mt khe ca, đó chính là draft. Hãy lưu ý phân bit vi breeze (gió nhẹ) vn mang cm giác dchu và tnhiên hơn.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò động từ, draft thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (ví dụ: draft a letter) để chhành động to ra bn phác tho đầu tiên.

Countable when referring to a specific version of a document or a bank payment. Uncountable when referring to the act of military conscription or a flow of air.

Ý nghĩa

Danh từbản nháp

Một phiên bản sơ khởi của một tác phẩm viết

The first draft of the novel was over five hundred pages.

Bản nháp đầu tiên của cuốn tiểu thuyết dài hơn năm trăm trang.

Danh từgió lùa

Một luồng không khí mát trong phòng

I felt a cold draft coming from the window.

Tôi cảm thấy một luồng gió lùa lạnh từ cửa sổ.

Danh từlệnh động viên

Việc tuyển chọn bắt buộc những người vào phục vụ quân đội

He was called up in the draft during the war.

Anh ấy bị gọi nhập ngũ theo lệnh động viên trong thời chiến.

Danh từhối phiếu ngân hàng

Một lệnh viết tay yêu cầu ngân hàng thanh toán một số tiền cụ thể

She paid the deposit with a bank draft.

Cô ấy đã thanh toán khoản tiền đặt cọc bằng một hối phiếu ngân hàng.

Ngoại động từphác thảo
[~ someone][~ something]

Chuẩn bị một phiên bản sơ khởi của một tài liệu

I need to draft a response to the client.

Tôi cần phác thảo một văn bản trả lời cho khách hàng.

Ngoại động từtuyển chọn
[~ someone]

Lựa chọn ai đó cho một đội thể thao hoặc phục vụ quân sự

The team decided to draft the quarterback in the first round.

Đội bóng đã quyết định tuyển chọn cầu thủ ném bóng trong vòng đầu tiên.

Nội động từlùa gió

Di chuyển hoặc chảy theo một luồng không khí

The curtains began to draft near the open door.

Những tấm rèm bắt đầu bị gió lùa gần cánh cửa đang mở.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error