D
Dicread
HomeDictionarySsubstitution

substitution

sự thay thế / người thay thế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: substitutions

substitution mang nghĩa cơ bn là vic thay thế mt đối tượng này bng mt đối tượng khác. Trong tiếng Anh, tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc chuyên môn như toán hc, hóa hc, ththao và lut pháp. Đim mu cht ca substitution là shoán đổi vtrí hoc chc năng, nơi đối tượng mi đảm nhn vai trò ca đối tượng cũ.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln substitution vi replacement. Mc dù chai đều dch là "sthay thế", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

substitution thường ám chvic thay thế tm thi hoc thay thế mt thành phn tương đương để đạt được cùng mt kết quả. Ví dụ, trong nu ăn, nếu bn dùng mt ong thay cho đường, đó là mt substitution vì chai đều có chc năng to ngt.
replacement thường mang nghĩa thay thế vĩnh vin hoc thay thế mt thứ đã hng, cũ bng mt thmi. Ví dụ, khi bn thay mt chiếc bóng đèn bcháy, đó là replacement chkhông phi substitution.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: "The coach made a substitution" (Hun luyn viên thc hin thay người - cu thmi vào thay vtrí cu thcũ trong trn đấu) so vi "The company found a replacement for the manager" (Công ty tìm người thay thế cho vtrí qun lý - người qun lý cũ đã nghvic và người mi stiếp qun vĩnh vin).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

substitution là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn nên chú ý các cu trúc đi kèm để din đạt chính xác ý định:

Cu trúc phbiến: substitution of A for B (thay thế B bng A). Hãy cn thn vì nhiu người hc thường nhm ln thtnày. Ví dụ: "the substitution of margarine for butter" nghĩa là dùng bơ thc vt để thay cho bơ thường.
Trong ththao, đặc bit là bóng đá, substitution được dùng như mt thut ngchuyên môn để chhành động thay người trên sân.

Sai: "I need a substitution for my broken screen." (Vì màn hình bhng cn thay mi vĩnh vin).
✅ Đúng: "I need a replacement for my broken screen."

Countable when referring to a specific person swapped into a game or a single instance of an exchange. Uncountable when discussing the general process of replacing one substance with another in a scientific formula.

Ý nghĩa

Danh từsự thay thế

Hành động thay thế một người hoặc một vật này bằng một người hoặc một vật khác

The substitution of butter with margarine in the recipe.

Việc thay thế bơ bằng bơ thực vật trong công thức nấu ăn.

Danh từngười thay thế

Một người hoặc một vật chiếm chỗ của một người hoặc một vật khác

The coach made a substitution in the second half of the game.

Huấn luyện viên đã thực hiện một sự thay người trong hiệp hai của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error