D
Dicread
HomeDictionaryRrevision

revision

sự chỉnh sửa / sự ôn tập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: revisions

revision mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là sthay đổi để ci thin, và hai là vic hc li để ghi nhớ. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln là vic dch chai nghĩa này thành "sa đổi" hocn tp" mà không phân bit rõ môi trường sdng.

Countable when referring to a specific edited version of a document (the third revision). Uncountable when referring to the general process of studying for an exam (lots of revision).

Ý nghĩa

Danh từsự chỉnh sửa

Hành động thay đổi hoặc sửa đổi một tài liệu, điều luật hoặc một bài viết để cải thiện hoặc làm cho nó chính xác hơn

The author submitted a final revision of the manuscript.

Tác giả đã nộp bản chỉnh sửa cuối cùng của bản thảo.

Danh từsự ôn tập

Quá trình học lại các tài liệu để chuẩn bị cho một kỳ thi

She spent the entire weekend in revision for her chemistry test.

Cô ấy đã dành toàn bộ cuối tuần để ôn tập cho bài kiểm tra hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error