D
Dicread
HomeDictionaryTtransitory

transitory

tạm thời
Tính từ
So sánh hơn: more transitorySo sánh nhất: most transitory

transitory được dùng để mô tnhng điu không bn vng, chtn ti trong mt khong thi gian ngn ri biến mt. Tnày thường mang sc thái trang trng và thường được dùng để nói vnhng trng thái cm xúc, hin tượng tnhiên hoc các tình hung kinh tế, chính trmang tính cht ngn hn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln transitory vi mt stkhác cũng có nghĩa là "tm thi". Tuy nhiên, mi tcó mt sc thái sdng riêng bit: transitory: Nhn mnh vào bn cht ngn ngi, không vĩnh cu ca svt hoc svic. Nó thường gi lên cm giác vsmong manh hoc sthay đổi tt yếu. Ví dụ: transitory pleasure (nim vui tm thi). temporary: Đây là tphbiến nht để chcái gì đó không kéo dài mãi mãi, nhưng thường nhn mnh vào ssp đặt hoc kế hoch (có đim bt đầu và đim kết thúc rõ ràng). Ví dụ: a temporary job (mt công vic tm thi). transient: Rt gn nghĩa vi transitory, nhưng transient thường được dùng để mô tnhng người hoc hin tượng chghé thăm hoc xut hin trong chc lát ri đi ngay. Ví dụ: transient population (dân cư tm trú). Lưu ý vcách sdng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là sdng quá máy móc từ "tm thi" trong mi ngcnh. Trong khi temporary thiên vtính cht "không chính thc" hoc "chờ đợi sthay thế", thì transitory thiên vtính cht "phù du" hoc "không thkéo dài". Sai: The weather is transitory. (Thi tiết không dùng tnày vì thi tiết thay đổi liên tc, không phi là mt trng thái ngn hn ri biến mt hoàn toàn). ✅ Đúng: The joy of victory is often transitory. (Nim vui chiến thng thường chlà tm thi/phù du). Vmt ngpháp, transitory là mt tính từ, vì vy nó đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

Không vĩnh viễn; chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn

"The joy of winning the lottery proved to be transitory, as he soon found himself overwhelmed by new responsibilities."

Niềm vui khi trúng số hóa ra chỉ là tạm thời, vì chẳng bao lâu sau anh ấy đã cảm thấy bị choáng ngợp bởi những trách nhiệm mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error