D
Dicread
HomeDictionaryNnonliving

nonliving

không sống
Tính từ

nonliving được sdng chyếu trong ngcnh khoa hc, đặc bit là sinh hc, để phân loi các thành phn ca môi trường. Nó mô tnhng thkhông có các đặc đim cơ bn ca ssng như trao đổi cht, sinh trưởng, phnng vi kích thích hoc sinh sn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ nonliving vi dead. Trong khi nonliving chnhng thchưa bao gisng (ví dụ: đá, nước, kim loi), thì dead dùng để chnhng sinh vt đã tng sng nhưng hin ti không còn sng na (ví dụ: mt cái cây khô, mt con vt đã chết). nonliving: Mt hòn đá (không bao gisng). dead: Mt chiếc lá rng (tng là mt phn ca sinh vt sng). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin khi tho lun vcác yếu tvô sinh trong mt hsinh thái. Ví dụ, khi nói vcác thành phn nonliving ca mt hnước, chúng ta đang đề cp đến ánh sáng mt tri, nhit độ và khoáng cht, thay vì cá hay to. Vmt ngpháp, nonliving đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt vt chcó thlà sng hoc không sng.

Ý nghĩa

Tính từkhông sống

Không bao gồm hoặc không sở hữu các đặc điểm của sinh vật sống

"The geologist studied the nonliving minerals in the rock sample."

Nhà địa chất đã nghiên cứu các khoáng chất không sống được tìm thấy trong hang động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error