D
Dicread
HomeDictionarySsediment

sediment

cặn / làm lắng / lắng xuống
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sedimentsQuá khứ: sedimentedPhân từ 2: sedimentedV-ing: sedimenting

Thut ngnày gi lên cm giác vstĩnh lng và trng lc. Nó mô tquá trình rơi xung tt yếu ca các ht khi năng lượng ca cht lng gim đi, to ra mt ranh gii vt lý gia phn cht lng trong sut và phn cn tích tụ. Tnày mang sc thái trung lp, mang tính kthut, thường được dùng trong hóa hc, địa cht hc hoc nghiên cu vrượu vang.

Trên phương din thc tế, cn thường được xem là tp cht hoc sn phm phcn được lc bhoc gn ra. Dù đó là phn cn trong mt chai rượu vang lâu năm hay lp bùn lng trong mt con sông, tnày nhn mnh schuyn đổi ttrng thái lơ lng sang trng thái đứng yên và phân lp.

Countable when referring to distinct types of deposits or specific geological layers. Uncountable when referring to the general mass of gritty material found in a liquid.

Ý nghĩa

Danh từcặn

Vật chất lắng xuống đáy một chất lỏng

The wine had a layer of sediment at the bottom of the bottle.

Rượu vang có một lớp cặn ở đáy chai.

Ngoại động từlàm lắng
[~ something]

Khiến vật chất lắng xuống khỏi một chất lỏng

The mixture was allowed to sediment over twenty-four hours.

Hỗn hợp được để cho lắng xuống trong vòng hai mươi bốn giờ.

Nội động từlắng xuống

Lắng đọng thành một lớp ở đáy chất lỏng

The particles sediment quickly in salt water.

Các hạt lắng xuống nhanh chóng trong nước muối.

Ví dụ

The wine had a layer of sediment at the bottom of the bottle.

Rượu vang có một lớp cặn ở đáy chai.

0

The mixture was allowed to sediment over twenty-four hours.

Hỗn hợp được để cho làm lắng trong vòng hai mươi bốn giờ.

0

The particles sediment quickly in salt water.

Các hạt lắng xuống nhanh chóng trong nước muối.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error