D
Dicread
HomeDictionaryWwind

wind

gió、vặn、lên dây cót、uốn lượn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: windsQuá khứ: woundPhân từ 2: woundV-ing: winding

Khi đóng vai trò là danh từ, wind gi lên cm giác vmt sc mnh vô hình và áp sut khí quyn, thường gn lin vi sthay đổi hoc trng thái hn lon. Tnày mang sc thái trung tính, nhưng schuyn sang nghĩa tiêu cc khi dùng để mô tcác lc phá hy như gió git mnh hoc bão ln. Ở dng động từ, tnày to ra hìnhnh vchuyn động xonc và scăng cng. Nó mô tvic siết cht mt vt lý, chng hn như lò xo hoc si dây, hoc mt con đường quanh co không thng tp, gi ý vmt nhp độ di chuyn chm hơn và có chủ đích hơn.

Không đếm được khi nói về hiện tượng thời tiết chung. Đếm được khi nói về các cơn gió cụ thể hoặc các loại gió khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từgió

Sự chuyển động tự nhiên của không khí, đặc biệt là dưới dạng một luồng khí thổi từ một hướng nhất định

"The wind howled through the trees during the storm."

Gió rít qua những tán cây trong suốt cơn bão.

Ngoại động từvặn, lên dây cót
[someone][something]

Xoắn hoặc xoay một vật gì đó quanh một tâm hoặc một điểm cố định

"He had to wind the old clock every morning."

Anh ấy phải lên dây cót cho chiếc đồng hồ cũ mỗi sáng.

Nội động từuốn lượn
[something]

Di chuyển theo một lộ trình cong hoặc xoắn

"The river winds through the valley."

Con sông uốn lượn xuyên qua thung lũng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error