D
Dicread
HomeDictionaryWwind

wind

gió / lên dây cót / uốn lượn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: windsQuá khứ: woundPhân từ 2: woundV-ing: windingSo sánh hơn: more windingSo sánh nhất: most winding

dng danh từ, tnày gi lên cm giác vmt sc mnh vô hình và áp sut khí quyn, thường gn lin vi sthay đổi hoc shn lon. Tnày mang sc thái trung tính, nhưng schuyn sang nghĩa tiêu cc khi mô tcác lc phá hy như gió git mnh hoc bão ln.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày to ra hìnhnh vchuyn động xonc và scăng thng. Nó mô tvic siết cht vt lý, chng hn như mt chiếc lò xo hoc mt si dây, hoc mt con đường un lượn không đi theo đường thng, gi ý vmt nhp độ di chuyn chm hơn và thn trng hơn.

Uncountable when referring to the general weather phenomenon. Countable when referring to specific gusts or types of wind.

Ý nghĩa

Danh từgió

Sự chuyển động tự nhiên của không khí, đặc biệt là dưới dạng một luồng khí thổi từ một hướng nhất định

The wind howled through the trees during the storm.

Gió rít qua những tán cây trong suốt cơn bão.

Ngoại động từlên dây cót
[~ someone][~ something]

Xoắn hoặc xoay một vật gì đó quanh một tâm hoặc một điểm cố định

He had to wind the old clock every morning.

Anh ấy phải lên dây cót cho chiếc đồng hồ cũ mỗi sáng.

Nội động từuốn lượn

Đi theo một lộ trình cong hoặc xoắn xuýt

The river winds through the valley.

Con sông uốn lượn xuyên qua thung lũng.

Ví dụ

A cold wind blew across the open plains.

Một cơn gió lạnh thổi qua những vùng đồng bằng trống trải.

0

You need to wind the spring to start the timer.

Bạn cần lên dây cót cho lò xo để khởi động bộ hẹn giờ.

0

The narrow road winds up the steep mountain side.

Con đường hẹp uốn lượn lên sườn núi dốc.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error