D
Dicread
HomeDictionaryLlifeless

lifeless

vô hồn / tẻ nhạt / không có sự sống
Tính từ

lifeless mang sc thái mô tsthiếu vng hoàn toàn ca ssng, năng lượng hoc sc hp dn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (sinh hc) hoc nghĩa bóng (cm xúc, không gian).

Ý nghĩa

Tính từvô hồn

Đã chết; không còn sống

"The doctors declared the patient lifeless."

Các bác sĩ tuyên bố bệnh nhân đã tử vong.

Tính từtẻ nhạt

Thiếu sức sống, sự hào hứng hoặc sinh khí

"The party was a lifeless affair with no music or dancing."

Bữa tiệc là một sự kiện tẻ nhạt, không có âm nhạc hay khiêu vũ.

Tính từkhông có sự sống

Trống rỗng, không có con người, thực vật hoặc bất kỳ dấu hiệu nào của sự sống

"The astronauts stepped out onto the lifeless surface of the moon."

Các phi hành gia bước ra bề mặt không có sự sống của mặt trăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error