D
Dicread
HomeDictionaryNnitrogen

nitrogen

nitơ
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái khoa hc và lâm sàng, gi nhc đến hìnhnh nhng bình thí nghim, quá trình đông lnh sâu và hóa hc công nghip. Bn shiếm khi gp tnày trong các cuc hi thoi thông thường, trkhi đang tho lun vlàm vườn, phân bón hoc các hthng làm mát công nghcao. Trong lĩnh vc sinh hc, nó được hiu như mt động lc tăng trưởng thm lng. Khi nhc đến nitrogen trong đất, người ta thường nghĩ đến ssng và sc xanh ca cây ci, trong khi nitơ lng li gi lên cm giác vcái lnh thu xương và khnăng làm đông cng mi thngay lp tc.

Được dùng như một danh từ không đếm được để chỉ nguyên tố hóa học, chẳng hạn như khi đo nồng độ nitơ trong một mẫu đất.

Ý nghĩa

Danh từnitơ

Một loại khí không màu, không mùi, không vị, chiếm khoảng 78% bầu khí quyển của Trái Đất

"The air we breathe is mostly nitrogen."

Không khí chúng ta hít thở chủ yếu là `nitrogen`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error