D
Dicread
HomeDictionaryCcomposition

composition

thành phần、tác phẩm、bố cục、sáng tác
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: compositionsQuá khứ: composedPhân từ 2: composedV-ing: composingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang cm giác vmt sxây dng có chủ đích và có cu trúc cht chẽ. Nó gi lên nlc có ý thc trong vic tchc các phn riêng lthành mt ththng nht, cho dù đó là các nguyên thóa hc trong phòng thí nghim hay nhng nt nhc trên khuông nhc. Cách dùng này trang trng hơn nhiu so vi các tnhư makeup hay arrangement, hàm ý mt trình độ tinh thông vchuyên môn hoc nghthut. Trong lĩnh vc thgiác hoc văn hc, thut ngnày gi lên hìnhnh ca mt bn thiết kế hoc mt sơ đồ được lp kế hoch klưỡng. Nó chuyn stp trung tchính ni dung sang phương pháp mà ni dung đó được trình bày trước người xem hoc người đọc, nhn mnh mi quan hgia các bphn và hiu qutng thể.

Đếm được khi đề cập đến một tác phẩm âm nhạc hoặc bài viết cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến thành phần hóa học của một chất.

Ý nghĩa

Danh từthành phần
[something]

Cách mà một tổng thể hoặc một hỗn hợp được cấu tạo nên

"The soil composition varies across the region."

Thành phần đất thay đổi tùy theo từng khu vực.

Danh từtác phẩm
[something]

Một tác phẩm âm nhạc, văn học hoặc nghệ thuật khác

"The young pianist performed an original composition."

Nghệ sĩ piano trẻ đã trình diễn một tác phẩm tự sáng tác.

Danh từbố cục
[something]

Sự sắp xếp các yếu tố hình ảnh trong một bức tranh hoặc bức ảnh

"The photographer adjusted the composition to center the mountain."

Nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh bố cục để đưa ngọn núi vào chính giữa.

Ngoại động từsáng tác
[someone][something]

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật hoặc âm nhạc

"He spent months composing the symphony."

Anh ấy đã dành nhiều tháng để sáng tác bản giao hưởng này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error