D
Dicread
HomeDictionaryAabiotic

abiotic

vô sinh
Tính từ

abiotic là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và sinh thái hc, dùng để mô tnhng thành phn không có ssng trong mt hsinh thái. Đim mu cht để phân bit là abiotic đối lp hoàn toàn vi biotic (hu sinh/có ssng). Trong khi biotic đề cp đến các sinh vt như thc vt, động vt và vi khun, thì abiotic tp trung vào các yếu tmôi trường vt lý và hóa hc.

Skhác bit vngnghĩa
Người hc cn lưu ý rng abiotic không đơn thun là "chết" (dead), mà là "không bao gisng" hoc "không có đặc tính sinh hc". Ví dụ, mt cái cây đã chết vn được coi là thành phn biotic vì nó tng là sinh vt sng, trong khi mt hòn đá hay ánh sáng mt tri luôn là abiotic vì chúng không bao gicó ssng.

Yếu tvô sinh: abiotic factors (như nhit độ, độ pH, độ ẩm, ánh sáng).
Ngun gc phi sinh hc: abiotic origin (dùng trong thiên văn hc hoc địa cht hc để chnhng thkhông được to ra bi sinh vt).

Lưu ý vdch thut
Tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vô sinh" hoc "phi sinh hc". Trong sinh thái hc phthông, "vô sinh" là cách dch phbiến nht. Tuy nhiên, trong các nghiên cu khoa hc chuyên sâu vngun gc ssng hoc hóa hc vũ trụ, thut ngữ "phi sinh hc" smang sc thái chính xác và chuyên nghip hơn để tránh nhm ln vi khái nim vô sinh trong y khoa (infertility).

Ý nghĩa

Tính từvô sinh

Liên quan đến hoặc bao gồm các yếu tố vật lý và hóa học không sống trong môi trường

The abiotic factors of a desert include temperature, sunlight, and soil composition.

Các yếu tố vô sinh của một sa mạc bao gồm nhiệt độ, ánh sáng mặt trời và thành phần đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error