D
Dicread
HomeDictionaryAanimate

animate

hữu sinh / làm sống động / làm hoạt hình
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: animatedPhân từ 2: animatedV-ing: animating

animate mang ý nghĩa ct lõi là truyn ssng hoc to ra cm giác vssng. Trong tiếng Anh, tnày được sdng linh hot cnhư mt tính tvà mt động từ, nhưng sc thái biu đạt skhác nhau tùy vào ngcnh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là tính từ, animate dùng để chnhng thc thcó ssng (con người, động vt), đối lp hoàn toàn vi inanimate (vô tri vô giác). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hu sinh" trong các văn bn khoa hc hoc "có ssng" trong giao tiếp thông thường. Khi là động từ, animate không chỉ đơn thun là "làm cho sng" mà thường mang nghĩa bóng là thi hn vào mt tác phm, hoc làm cho mt cuc trò chuyn, mt bu không khí trnên sôi ni, náo nhit hơn. Ví dụ, khi nói vmt din gianimate mt căn phòng, điu đó có nghĩa là hmang li năng lượng và shào hng cho mi người. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit animate vi lively hoc energetic. Trong khi lively mô tmt trng thái sn có (sôi ni, hot bát), thì animate (ở dng động từ) nhn mnh vào quá trình to ra hoc kích thích ssôi ni đó. Mt đim đặc bit cn lưu ý là thut nganimation (phim hot hình). Đây là danh tphái sinh tanimate, mô tkthut làm cho các hìnhnh tĩnh trông như đang chuyn động (tc là "làm cho sng động"). Lưu ý vngpháp Tính từ: Thường đứng trước danh từ để phân loi thc thể (ví dụ: animate beings - nhng sinh vt hu sinh). Động từ: Thường đi kèm vi tân ngchỉ đối tượng được truyn năng lượng hoc ssng (ví dụ: animate a character - thi hn vào mt nhân vt).

Ý nghĩa

Tính từhữu sinh

Có sự sống; đang sống

"The forest was filled with animate creatures."

Khu rừng tràn ngập những sinh vật hữu sinh.

Ngoại động từlàm sống động
[~ something]

Truyền sức sống hoặc làm cho cái gì đó trông như đang sống, thường bằng cách thêm chuyển động hoặc tinh thần

"The artist used bright colors to animate the scene."

Họa sĩ đã sử dụng những màu sắc tươi sáng để làm sống động khung cảnh.

Ngoại động từlàm hoạt hình
[~ something]

Tạo ra một bộ phim hoạt hình bằng cách sử dụng một chuỗi các hình vẽ hoặc hình ảnh do máy tính tạo ra

"The studio spent two years trying to animate the complex character movements."

Xưởng phim đã dành hai năm để cố gắng làm hoạt hình cho những chuyển động phức tạp của nhân vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error