D
Dicread
HomeDictionaryEecosystem

ecosystem

hệ sinh thái / hệ sinh thái

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

Danh từ
Số nhiều: ecosystems

ecosystem ban đầu là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chmt cng đồng các sinh vt sng tương tác vi nhau và vi môi trường vô sinh xung quanh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày được sdng rng rãi như mt phépn dụ để mô tbt khthng phc tp nào mà trong đó các thành phn phthuc ln nhau để cùng tn ti và phát trin. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc sinh hc, ecosystem nhn mnh vào scân bng tnhiên và chu trình năng lượng. Ví dụ, khi nói vmt "rng mưa" hay "rn san hô", tnày gi lên hìnhnh vscng sinh và bo tn thiên nhiên. Ngược li, trong lĩnh vc kinh doanh và công nghệ, ecosystem (hsinh thái) mô tmt mng lưới các sn phm, dch vvà đối tác liên kết cht chẽ. Đim mu cht ở đây là sự "tương hỗ"; nếu mt thành phn trong hsinh thái bloi bhoc tht bi, nó sẽ ảnh hưởng đến toàn bcác thành phn còn li. Ví dụ, mt hsinh thái di động không chbao gm chiếc đin thoi, mà còn bao gm ckhong dng, phkin và các dch vụ đám mây đi kèm. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln hoc sdng từ "hthng" (system) thay cho ecosystem. Tuy nhiên, cn phân bit rõ: system là mt thut ngchung chmt tp hp các bphn hot động cùng nhau, trong khi ecosystem mang sc thái sinh động hơn, nhn mnh vào sphát trin hu cơ, sthích nghi và mi quan hcng sinh. Sai: The company has a great business system. (Câu này đúng ngpháp nhưng chnói vquy trình vn hành). ✅ Đúng: The company has created a powerful business ecosystem. (Câu này nhn mnh vào vic công ty đã xây dng được mt mng lưới đối tác và khách hàng tương hln nhau). Vmt ngpháp, ecosystem là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư fragile (mong manh), complex (phc tp) hoc sustainable (bn vng) để bnghĩa cho tnày tùy theo ngcnh sinh hc hay kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từhệ sinh thái

Một cộng đồng sinh học gồm các sinh vật tương tác với nhau và môi trường vật lý của chúng, hoạt động như một đơn vị thống nhất

"The rainforest is a complex ecosystem with thousands of species."

Rừng mưa là một hệ sinh thái phức tạp với hàng ngàn loài phụ thuộc lẫn nhau.

Danh từhệ sinh thái

Một mạng lưới phức tạp hoặc hệ thống kết nối giữa các thành phần, chẳng hạn như doanh nghiệp, công nghệ hoặc con người, tương tác với nhau để tạo ra một môi trường hoặc kết quả cụ thể

"Apple has created a seamless ecosystem of hardware and software services."

Công ty đang cố gắng xây dựng một hệ sinh thái di động tích hợp phần cứng, phần mềm và các dịch vụ.

Ví dụ

The coral reef is a fragile ecosystem that supports diverse marine life.

Rạn san hô là một hệ sinh thái mong manh nuôi dưỡng sự sống đa dạng dưới biển.

Apple has created a seamless ecosystem of devices and software services.

Apple đã tạo ra một hệ sinh thái liền mạch gồm các thiết bị và dịch vụ phần mềm.

Cụm từ kết hợp

fragile ecosystem

Một cộng đồng sinh học dễ bị phá vỡ bởi những thay đổi từ bên ngoài

The coral reef is a fragile ecosystem that requires strict protection from pollution.

Rạn san hô là một hệ sinh thái dễ bị tổn thương, cần được bảo vệ nghiêm ngặt khỏi ô nhiễm.

marine ecosystem

Một cộng đồng sinh học được tìm thấy trong môi trường nước mặn

Plastic waste poses a severe threat to the marine ecosystem.

Rác thải nhựa gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với hệ sinh thái biển.

business ecosystem

Một mạng lưới các tổ chức tương tác với nhau để cung cấp một sản phẩm hoặc dịch vụ

The company is expanding its business ecosystem to include third party developers.

Công ty đang mở rộng hệ sinh thái doanh nghiệp của mình để bao gồm cả các nhà phát triển bên thứ ba.

digital ecosystem

Một bộ các công cụ phần mềm và phần cứng kết nối với nhau

The brand has created a seamless digital ecosystem across its tablets and phones.

Thương hiệu này đã tạo ra một hệ sinh thái kỹ thuật số liền mạch trên các máy tính bảng và điện thoại của họ.

preserve the ecosystem

Bảo vệ một cộng đồng sinh học khỏi bị hủy hoại

Local laws were passed to preserve the ecosystem of the wetlands.

Các luật địa phương đã được thông qua để bảo tồn hệ sinh thái của vùng đất ngập nước.

Thành ngữ & Tục ngữ

digital ecosystem

Một bộ toàn diện các công cụ phần mềm và phần cứng kết nối với nhau

The company spent years perfecting its digital ecosystem to ensure seamless synchronization across all devices.

Công ty đã dành nhiều năm để hoàn thiện hệ sinh thái kỹ thuật số của mình nhằm đảm bảo sự đồng bộ liền mạch trên tất cả các thiết bị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error