D
Dicread
HomeDictionarySsalt

salt

muối / vị mặn / ướp muối / rải muối

/sɔlt/

Danh từNgoại động từ

Hìnhnh chính ca tsalt gn lin vi vic bo qun thiết yếu, tăng cường hương vvà nhu cu sinh hc. Theo nghĩa đen, tnày mang hàm ý vstinh khiết và sc nét.

Theo nghĩa bóng, nó thường đại din cho skiên cường, kinh nghim hoc "tinh túy" ca mt điu gì đó. Khi dùng để mô tmt người (ví dụ: salt of the earth), nó truyn ti strung thc, khiêm tn và stin cy, chăm chỉ.

Trong tiếng lóng hin đại, đặc bit là trong văn hóa trò chơi và internet, tnày mô tmt kiu cay cú hoc tht vng cthny sinh ttht bi hoc sbt công. Cách dùng này mang tính thân mt và tiêu cc hơn nhiu so vi nhng liên tưởng truyn thng vsự ổn định.

Hãy đối chiếu nó vi sugar (đường) hoc sweetness (vngt); trong khi nhng từ đó gi lên smm mi và dchu, thì salt li gi lên điu gì đó nng hơn, thc tế hơn và đôi khi là gay gt.

Ý nghĩa

Danh từmuối

Một chất kết tinh màu trắng được dùng để nêm nếm hoặc bảo quản thực phẩm

Pass the salt, please.

Làm ơn đưa giúp tôi lọ muối.

Danh từmuối

Một hợp chất hóa học được hình thành từ phản ứng giữa một axit và một bazơ

Sodium chloride is a common example of a salt.

Natri clorua là một ví dụ phổ biến về muối.

Danh từvị mặn

Độ mặn hoặc đặc tính mặn

The salt in the air was palpable near the coast.

Vị mặn trong không khí có thể cảm nhận rõ rệt khi ở gần bờ biển.

Ngoại động từướp muối
[~ someone][~ something]

Thêm muối vào thực phẩm để tạo hương vị hoặc bảo quản

You should salt the pasta water before adding the noodles.

Bạn nên cho muối vào nước luộc mì trước khi cho mì vào.

Ngoại động từrải muối
[~ something]

Xử lý đường xá hoặc bề mặt bằng muối để làm tan băng

The city crews began to salt the highways before the storm.

Các đội công nhân thành phố bắt đầu rải muối trên các đường cao tốc trước khi cơn bão ập đến.

Ví dụ

Please add a pinch of salt to the soup.

Làm ơn cho một nhúm muối vào súp.

The chemist analyzed the properties of the salt solution.

Nhà hóa học đã phân tích các đặc tính của dung dịch muối.

The salt of the ocean spray lingered on her skin.

Vị mặn của bụi nước biển vẫn còn đọng lại trên da cô ấy.

You should salt the meat to preserve it for winter.

Bạn nên ướp muối thịt để bảo quản cho mùa đông.

The maintenance crew will salt the driveway to prevent icing.

Đội bảo trì sẽ rải muối trên lối đi để ngăn đóng băng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error