D
Dicread
HomeDictionaryMmagnesium

magnesium

magiê
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, công nghip và y tế để mô tmt nguyên thóa hc cthể. Tnày mang sc thái vschính xác kthut và tính hu dng, thường gn lin vi các lĩnh vc kthut hiu sut cao nơi vic gim trng lượng là yếu tthen cht, chng hn như trong thiết kế hàng không vũ trhoc chế to ô tô.

Used as a mass noun because it refers to a chemical element or a bulk material.

Ý nghĩa

Danh từmagiê

Một kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, nổi tiếng với đặc tính nhẹ và độ hoạt động hóa học cao

The aircraft frame was made of a magnesium alloy to reduce weight.

Khung máy bay được làm từ hợp kim magiê để giảm trọng lượng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error