D
Dicread
HomeDictionaryCcatalyst

catalyst

chất xúc tác
Danh từ
Số nhiều: catalysts

catalyst mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa kthut trong hóa hc và mt nghĩa bóng trong đời sng xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày mô tmt phnng vt lý và khi nào nó mô tmt sthay đổi vmt tâm lý hoc xã hi.

Sc thái nghĩa và ngcnh sdng

Trong hóa hc, catalyst là mt cht làm tăng tc độ phnng mà không btiêu hao. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mô tmt người, mt skin hoc mt yếu tố đóng vai trò "mi la", thúc đẩy mt quá trình thay đổi din ra nhanh hơn hoc mnh mhơn. Đim mu cht là catalyst không trc tiếp to ra kết qucui cùng, mà nó to điu kin hoc kích thích để kết quả đó xy ra.

Ví dụ, nếu bn nói mt cuc biu tình là catalyst cho mt cuc cách mng, điu đó có nghĩa là cuc biu tình không tthân to ra cuc cách mng, nhưng nó là yếu tthen cht khiến cuc cách mng bùng nnhanh hơn.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln catalyst vi stimulus hoc incentive. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế:

catalyst nhn mnh vào vic đẩy nhanh tiến trình hoc khi đầu mt sthay đổi ln.
stimulus thường là mt tác nhân kích thích phnng sinh hc hoc kinh tế (ví dụ: gói kích thích kinh tế).
incentive là động lc mang tính khuyến khích, thường là phn thưởng để ai đó làm vic gì đó.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "cht xúc tác" (cho cnghĩa đen và nghĩa bóng) hoc "tác nhân thúc đẩy" để câu văn trnên tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từchất xúc tác

Một người hoặc một vật thúc đẩy một sự kiện hoặc một sự thay đổi diễn ra nhanh hơn

The new CEO acted as a catalyst for the company's rapid expansion.

Vị giám đốc điều hành mới đóng vai trò là chất xúc tác cho sự mở rộng nhanh chóng của công ty.

Danh từchất xúc tác

Một chất làm tăng tốc độ của một phản ứng hóa học mà bản thân nó không bị thay đổi hóa học vĩnh viễn

Platinum is often used as a catalyst in catalytic converters to reduce exhaust emissions.

Bạch kim thường được sử dụng làm chất xúc tác trong các bộ chuyển đổi xúc tác để giảm lượng khí thải.

Ví dụ

The new CEO acted as a catalyst for the company's rapid expansion.

Vị giám đốc điều hành mới đóng vai trò là chất xúc tác cho sự mở rộng nhanh chóng của công ty.

0

Platinum is often used as a catalyst in catalytic converters.

Bạch kim thường được sử dụng làm chất xúc tác trong các bộ chuyển đổi xúc tác.

0

Cụm từ kết hợp

chemical catalyst

Một chất làm tăng tốc độ của một phản ứng hóa học

The industrial process requires a chemical catalyst to operate efficiently.

Quá trình công nghiệp đòi hỏi một chất xúc tác hóa học để vận hành hiệu quả.

social catalyst

Một người hoặc một sự kiện kích hoạt sự thay đổi xã hội

The new law served as a social catalyst for equality in the region.

Luật mới đóng vai trò là chất xúc tác xã hội cho sự bình đẳng trong khu vực.

economic catalyst

Một yếu tố kích thích tăng trưởng kinh tế

The investment in infrastructure acted as an economic catalyst for the town.

Việc đầu tư vào cơ sở hạ tầng đóng vai trò là chất xúc tác kinh tế cho thị trấn.

powerful catalyst

Một tác nhân thay đổi rất hiệu quả

The discovery of the new mineral was a powerful catalyst for further research.

Việc phát hiện ra khoáng sản mới là một chất xúc tác mạnh mẽ cho các nghiên cứu tiếp theo.

act as a catalyst

Đóng vai trò là tác nhân thúc đẩy một sự kiện xảy ra

The protest acted as a catalyst for the government to resign.

Cuộc biểu tình đóng vai trò là chất xúc tác khiến chính phủ phải từ chức.

Từ nguyên

Bt ngun ttkatalusis trong tiếng Hy Lp, có nghĩa là sphân hy, tkata- nghĩa là xung và lyein nghĩa là ni lng.

Tnày gia nhp tiếng Anh vào đầu thế kỷ 19, ban đầu chyếu là mt thut nghóa hc trước khi mrng thành mt mô tả ẩn dvsthay đổi xã hi hoc chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error