D
Dicread
HomeDictionarySsand

sand

cát / chà nhám / mài nhẵn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sandsQuá khứ: sandedPhân từ 2: sandedV-ing: sanding

sand chyếu được biết đến là mt danh tchcht liu ht nhmn thường thybãi bin hoc sa mc. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn lưu ý rng tnày còn được sdng như mt động từ để mô thành động làm nhn bmt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà sand sẽ được dch là "cát" (danh từ) hoc "chà nhám", "mài nhn" (động từ).

Uncountable when referring to the material in bulk (the beach is covered in sand). Countable when referring to specific types or varieties of the mineral (the geologist studied various sands from the region).

Ý nghĩa

Danh từcát

Một chất hạt rời, thường có màu vàng nâu nhạt, kết quả từ sự xói mòn của silica và các khoáng chất khác

The children spent the afternoon building castles in the sand.

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để xây lâu đài trên cát.

Ngoại động từchà nhám
[~ a surface]

Làm nhẵn hoặc đánh bóng một bề mặt bằng cách chà xát với giấy nhám

You should sand the wooden table before applying the varnish.

Bạn nên chà nhám chiếc bàn gỗ trước khi sơn bóng.

Nội động từmài nhẵn
[~ a surface]

Sử dụng một chất mài mòn để làm nhẵn một bề mặt

The old floorboards sanded easily once the paint was removed.

Những tấm ván sàn cũ được mài nhẵn dễ dàng sau khi lớp sơn được loại bỏ.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error