D
Dicread
HomeDictionarySsilica

silica

silica
[U] Không đếm được

silica là mt thut nghóa hc dùng để chmt hp cht cthca silicon và oxy (SiO2). Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ ràng gia silica và silicon. Mc dù chai tnày đều có gc ttương tvà thường bnhm ln, nhưng chúng đại din cho hai thc thhoàn toàn khác nhau vmt hóa hc.

Phân bit gia silica và silicon

Đim mu cht mà người Vit thường nhm ln là coi silica như mt cách gi khác ca silicon. Tuy nhiên, silicon là mt nguyên thóa hc (mt cht bán dn dùng trong chip máy tính), trong khi silica là mt hp cht (mt oxit).

silicon: Nguyên thóa hc, thường tn ti dưới dng tinh thxám, dn đin kém nhưng là vt liu ct lõi cho công nghệ đin tử.
silica: Hp cht hóa hc, tn ti phbiến trong tnhiên dưới dng thch anh hoc cát, không dn đin và có độ cng cao.

Ví dụ, nếu bn nói vvic sn xut vi mch, bn phi dùng silicon. Nếu bn nói vthành phn ca thy tinh hoc cát bin, bn phi dùng silica.

Ngcnh sdng và ứng dng

Trong thc tế, silica thường xut hin trong các văn bn khoa hc, địa cht hoc công nghip. Mtng dng rt phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là silica gel (ht hútm). Đây là nhng gói ht nhthường được đặt trong hp giày hoc túi xách để ngănm mc.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà silica có thể được ginguyên thut ngchuyên môn hoc dch là "silic dioxit" để đảm bo tính chính xác vmt hóa hc. Tránh dch chung chung là "silicon" vì sgây hiu lm nghiêm trng vbn cht ca cht liu trong các tài liu kthut.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical substance or mineral composition regardless of quantity.

Ý nghĩa

Danh từsilica

Một hợp chất cứng, không phản ứng bao gồm silicon và oxy, thường được tìm thấy trong thạch anh và cát

The beach sand is composed primarily of silica.

Cát trên bãi biển thành phần chủ yếu là silica.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error