D
Dicread
HomeDictionaryAair

air

không khí
[C/U] Cả hai
Số nhiều: airsQuá khứ: airedPhân từ 2: airedV-ing: airingSo sánh hơn: more airSo sánh nhất: most air

Tair đóng vai trò là cu ni gia thế gii vt cht và nhng đặc đim vô hình trong tính cách con người. Khi nói vbu khí quyn, nó chmt nhu cu sinh hc thiết yếu và là môi trường vt lý truyn dn âm thanh cũng như mùi hương. Ý nghĩa đen này to ra mt nn tng vstrong sut và vô hình.

Khi chuyn sang ngcnh tâm lý hoc xã hi, tnày mô tmt phong thái hoc khí cht có thcm nhn được nhưng không được nói ra. Theo nghĩa này, nó nm bt nhng tín hiu tinh tế mà mt người phát ra, chng hn như vbí ẩn hay kiêu ngo, biến mt cht khí vt lý thành mtn dcho bu không khí xã hi mà ta có thcm nhn được nhưng không thchm vào.

Uncountable as a gas; countable as a melody (an air).

Ý nghĩa

Danh từkhông khí

Hỗn hợp khí không màu, không mùi bao quanh trái đất

The mountain air is crisp and cold.

Không khí trên núi trong lành và se lạnh.

Ví dụ

The mountain air is crisp and cold.

Không khí trên núi trong lành và se lạnh.

0

Cụm động từ

air out

làm thông thoáng

I need to air out the bedroom.

Tôi cần làm thông thoáng phòng ngủ.

air up

bơm hơi

You should air up your tires before the trip.

Bạn nên bơm hơi lốp xe trước chuyến đi.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error