D
Dicread
HomeDictionaryAair

air

không khí、vẻ bề ngoài、giai điệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: airsQuá khứ: airedPhân từ 2: airedV-ing: airingSo sánh hơn: more airSo sánh nhất: most air

Tair đóng vai trò là cu ni gia thế gii vt cht và nhng đặc đim vô hình trong tính cách con người. Khi nói vbu khí quyn, nó chmt nhu cu sinh hc thiết yếu và là môi trường vt lý truyn dn âm thanh cũng như mùi hương. Ý nghĩa đen này to ra mt nn tng vstrong sut và vô hình. Khi chuyn sang ngcnh tâm lý hoc xã hi, tnày mô tmt phong thái hoc khí cht có thcm nhn được nhưng không được nói ra. Theo nghĩa này, nó nm bt nhng tín hiu tinh tế mà mt người phát ra, chng hn như vbí ẩn hay kiêu ngo, biến mt cht khí vt lý thành mtn dcho bu không khí xã hi mà ta có thcm nhn được nhưng không thchm vào.

Không đếm được khi là chất khí; đếm được khi là một giai điệu (an air).

Ý nghĩa

Danh từkhông khí
[someone][something]

Hỗn hợp khí không màu, không mùi bao quanh Trái Đất

"The mountain air is crisp and cold."

Không khí trên núi trong lành và se lạnh.

Cụm từ kết hợp

fresh air

không khí trong lành

I need to get some fresh air.

Tôi cần ra ngoài hít thở chút không khí trong lành.

air pollution

ô nhiễm không khí

Air pollution is a major urban problem.

Ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng tại các đô thị.

air quality

chất lượng không khí

The city monitors air quality daily.

Thành phố theo dõi chất lượng không khí hàng ngày.

open air

ngoài trời

We enjoyed a concert in the open air.

Chúng tôi đã thưởng thức một buổi hòa nhạc ngoài trời.

air current

luồng không khí

The glider rode a warm air current.

Chiếc tàu lượn bay theo một luồng không khí ấm.

Cụm động từ

air out

làm thông thoáng

I need to air out the bedroom.

Tôi cần làm thông thoáng phòng ngủ.

air up

bơm hơi

You should air up your tires before the trip.

Bạn nên bơm hơi lốp xe trước chuyến đi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error