D
Dicread
HomeDictionaryTtemperature

temperature

nhiệt độ、sốt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: temperatures

Ttemperature đóng vai trò là mt phép đo khoa hc khách quan, nhưng schuyn sang nghĩa cnh báo y tế khi áp dng cho sc khe con người. Trong môi trường lâm sàng, vic nói ai đó "có nhit độ" (has a temperature) là cách nói ngn gn để chhọ đang bst, ngụ ý rng thân nhit tăng cao bt thường. Ngoài ý nghĩa vnhit lượng vt lý, thut ngnày thường được dùng để mô tbu không khí cm xúc hoc chính trca mt tình hung. Mt "nhit độ cao" trong mt cuc hp cho thy scăng thng, biến động hoc gin dữ, trong khi "nhit độ thp" ám chsthiếu nhit huyết hoc mt môi trường lnh lùng, tách bit.

Có thể đếm được khi đề cập đến các giá trị đo lường cụ thể hoặc các vùng khí hậu khác nhau (ví dụ: nhiệt độ ở Bắc Cực). Không đếm được khi đề cập đến đặc tính vật lý chung của nhiệt.

Ý nghĩa

Danh từnhiệt độ

Mức độ cường độ nhiệt hiện diện trong một chất hoặc môi trường

"The temperature dropped below freezing last night."

Đêm qua nhiệt độ đã giảm xuống dưới mức đóng băng.

Danh từcơn sốt

Trạng thái sốt trong cơ thể người

"The child has a high temperature and needs rest."

Đứa trẻ đang bị sốt cao và cần được nghỉ ngơi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error