D
Dicread
HomeDictionaryCcarbon

carbon

cacbon、bản sao giấy than
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hai sc thái đối lp, chuyn đổi linh hot gia môi trường phòng thí nghim vô trùng và ngôn ngcp bách ca các hot động bo vmôi trường. Vmt khoa hc, nó gi lên hìnhnh ca mt khung xương cu trúc, mt nguyên tử đa năng cho phép hóa hc hu cơ phc tp tn ti. Trong các cuc tho lun hin đại, tnày đã trthành cách gi tt cho ô nhim và snóng lên ca khí quyn. Nhng cm tnhư carbon footprint (du chân cacbon) hay carbon offset (bù đắp cacbon) đã biến nguyên tnày tmt thành phn xây dng trung tính thành mt thước đo cho nsinh thái và tác động công nghip.

Không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học nói chung. Đếm được khi đề cập đến một bản sao của tài liệu.

Ý nghĩa

Danh từcacbon

Một nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 6, thiết yếu đối với mọi sự sống đã biết

"The diamond is made of pure carbon."

Kim cương được cấu tạo từ cacbon tinh khiết.

Danh từbản sao (giấy than)

Một bản sao của tài liệu được tạo ra bằng cách ép một tờ giấy than giữa bản gốc và một tờ giấy trắng

"I kept a carbon of the contract for my records."

Tôi đã giữ một bản sao của hợp đồng để lưu hồ sơ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error