carbon
Thuật ngữ này mang hai sắc thái đối lập, chuyển đổi linh hoạt giữa môi trường phòng thí nghiệm vô trùng và ngôn ngữ cấp bách của các hoạt động bảo vệ môi trường. Về mặt khoa học, nó gợi lên hình ảnh của một khung xương cấu trúc, một nguyên tử đa năng cho phép hóa học hữu cơ phức tạp tồn tại.
Trong các cuộc thảo luận hiện đại, từ này đã trở thành cách gọi tắt cho ô nhiễm và sự nóng lên của khí quyển. Những cụm từ như carbon footprint (dấu chân cacbon) hay carbon offset (bù đắp cacbon) đã biến nguyên tố này từ một thành phần xây dựng trung tính thành một thước đo cho nợ sinh thái và tác động công nghiệp.
Không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học nói chung. Đếm được khi đề cập đến một bản sao của tài liệu.
Ý nghĩa
Một nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 6, thiết yếu đối với mọi sự sống đã biết
"The diamond is made of pure carbon."
Kim cương được cấu tạo từ cacbon tinh khiết.
Một bản sao của tài liệu được tạo ra bằng cách ép một tờ giấy than giữa bản gốc và một tờ giấy trắng
"I kept a carbon of the contract for my records."
Tôi đã giữ một bản sao của hợp đồng để lưu hồ sơ.