D
Dicread
HomeDictionaryCcarbon

carbon

cacbon / bản sao giấy than
[C/U] Cả hai

carbon chyếu được biết đến trong ngcnh khoa hc, dùng để chmt nguyên thóa hc cơ bn to nên mi ssng hu cơ. Khi sdng trong đời sng hàng ngày, tnày thường xut hin trong các cm tliên quan đến môi trường, đặc bit là khí thi gây hiung nhà kính.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong lĩnh vc môi trường, carbon thường được dùng như mt thut ngữ đại din cho khí cacbonic (CO2). Người hc cn lưu ý các khái nim như carbon footprint (du chân cacbon), dùng để chtng lượng khí nhà kính mà mt cá nhân hoc tchc thi ra môi trường. Đây là mt cách dùngn dụ, không chỉ đơn thun nói vnguyên thóa hc mà nói vtác động sinh thái.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia carbon (nguyên tcacbon) và carbon dioxide (khí cacbonic). Trong giao tiếp thông thường, người ta có thnói ngn gn là carbon, nhưng trong văn bn khoa hc chính xác, vic phân bit rõ ràng là bt buc.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Trong tiếng Vit, tcacbon được mượn trc tiếp ttiếng Anh nhưng chyếu dùng trong hóa hc. Tuy nhiên, khi dch ngược li ttiếng Vit sang tiếng Anh, hãy cn thn vi cm từ "giy than". Mc dù trong tiếng Vit gi là "than", nhưng trong tiếng Anh, nó được gi là carbon paper vì lp phmàu đen trên giy chính là bt cacbon.

Sai: charcoal paper (giy than ci)
✅ Đúng: carbon paper (giy than)

Đặc đim ngpháp

carbon thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vnguyên thóa hc hoc vt liu. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: carbon fiber - si cacbon), nó đứng trước danh từ để chthành phn cu to.

Uncountable when referring to the chemical element in bulk. Countable when referring to a duplicate copy of a document.

Ý nghĩa

Danh từcacbon

Một nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 6, thiết yếu đối với mọi sự sống đã biết

The diamond is made of pure carbon.

Kim cương được cấu tạo từ cacbon tinh khiết.

Danh từbản sao giấy than

Một bản sao của tài liệu được tạo ra bằng cách ép một tờ giấy than giữa bản gốc và một tờ giấy trắng

I kept a carbon of the contract for my records.

Tôi đã giữ một bản sao giấy than của hợp đồng để lưu hồ sơ.

Ví dụ

All organic molecules are based on the element carbon.

Tất cả các phân tử hữu cơ đều dựa trên nguyên tố cacbon.

0

She filed a carbon of the signed agreement in the folder.

Cô ấy đã lưu một bản sao giấy than của bản thỏa thuận đã ký vào trong bìa hồ sơ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error