D
Dicread
HomeDictionarySsubstrate

substrate

cơ chất / lớp nền
[C/U] Cả hai
Số nhiều: substrates

Thut ngnày mang ý nghĩa vmt shtrnn tng. Đây không đơn thun chlà mt cái đế, mà là mt môi trường tương tác trc tiếp vi bt kthgì được đặt lên trên đó. Trong các bi cnh sinh hc và hóa hc, tnày gi mvmt mi quan hcng sinh hoc phnng, nơi cơ cht cung cp môi trường cn thiết hoc nguyên liu thô để quá trình biến đổi din ra.

Trong các lĩnh vc kthut như sn xut bán dn, tnày ám chmt đim khi đầu cng cáp và có độ tinh khiết cao. Nó mang sc thái chính xác và kht khe, giúp phân bit lp cu trúc chính vi các thành phn hot động được xếp lp lên trên.

Countable when referring to a specific type of material used in an experiment (three different substrates). Uncountable when referring to the general concept of the underlying layer in a geological or biological system.

Ý nghĩa

Danh từcơ chất

Một bề mặt hoặc vật liệu mà sinh vật sống, phát triển hoặc lấy chất dinh dưỡng từ đó

The fungi grew on a substrate of decaying pine needles.

Các loại nấm phát triển trên một lớp cơ chất là những lá thông đang phân hủy.

Danh từlớp nền

Lớp hoặc chất nền bên dưới nơi một quá trình diễn ra, đặc biệt là trong hóa học hoặc điện tử

The silicon substrate is essential for creating the microprocessor.

Lớp nền silicon là yếu tố thiết yếu để tạo ra bộ vi xử lý.

Danh từcơ chất

Một phân tử liên kết với enzyme để thực hiện một phản ứng hóa học

The enzyme specifically targets the substrate to catalyze the reaction.

Enzyme nhắm mục tiêu cụ thể vào cơ chất để xúc tác cho phản ứng.

Ví dụ

The fungi grew on a substrate of decaying pine needles.

Các loại nấm phát triển trên một cơ chất là những lá thông đang phân hủy.

0

The silicon substrate is essential for creating the microprocessor.

Lớp nền silicon là yếu tố thiết yếu để tạo ra bộ vi xử lý.

0

The enzyme specifically targets the substrate to catalyze the reaction.

Enzyme nhắm mục tiêu cụ thể vào cơ chất để xúc tác cho phản ứng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error