D
Dicread
HomeDictionaryWwater

water

nước, tưới nước, chảy nước

/ˈwoːtə/

Khi được dùng như mt danh từ, water thường là danh tkhông đếm được. Điu này có nghĩa là bn không thnói "a water" hoc "waters" khi nói vcht lng nói chung; thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư "a glass of water" (mt ly nước) hoc "some water" (mt ít nước). Ở dng động từ, water có thể được dùng cho cthc vt và động vt. Ví dụ, vic cung cp nước cho gia súc cũng được mô tlà watering chúng. Khi mô tmt hoc ming, tnày được dùng mt cách tnhiên để mô tmt phnng vt lý (như khóc hoc thèm ăn) thay vì mt hành động có chủ đích.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Sarah đang trốn trong phòng nghỉ để tránh mặt David.
Jessica

Did you water those office plants? I'm losing it over how dry they look.

Bà đã tưới mấy cái cây trong văn phòng chưa? Nhìn chúng khô héo mà tôi phát điên lên được.

Jessica
Sarah
Sarah

I'm swamped with the re-brand. Not my job, sorry.

Tôi đang ngập đầu với vụ tái định vị thương hiệu đây. Không phải việc của tôi, xin lỗi nhé.

💡
Cụm từ `losing it` thể hiện trạng thái mất bình tĩnh hoặc cực kỳ lo lắng, trong khi `swamped` là tiếng lóng công sở chỉ tình trạng bị quá tải công việc.

Ý nghĩa

noun

Cht lng không màu, trong sut, không mùi, là thành phn chính ca cơ ththc vt, động vt và là dung môi cho vô sphnng hóa hc

"Please pour me a glass of water."

verb (transitive)

Đổ nước lên mt thgì đó, thường là cây ci, để giúp chúng phát trin

"Remember to water the garden every morning."

verb (intransitive)

Tiết ra nước mt hoc cht lng tmt hoc ming

"My mouth began to water when I smelled the fresh bread."

Cụm từ kết hợp

drinking water

nước uống (loại nước an toàn cho con người sử dụng)

Hãy đảm bảo rằng bạn luôn có đủ `drinking water` khi đi leo núi.

tap water

nước máy (nước được cung cấp đến tòa nhà thông qua hệ thống đường ống thành phố)

Ở một số thành phố, bạn có thể uống trực tiếp `tap water` mà không cần đun sôi.

salt water

nước mặn (nước chứa muối hòa tan, chẳng hạn như nước biển)

Một số loài cá chỉ có thể sống trong `salt water`.

water bottle

bình đựng nước (vật dụng dùng để chứa và vận chuyển nước uống)

Tôi luôn mang theo một chiếc `water bottle` khi đi tập gym.

water bill

hóa đơn tiền nước (hóa đơn cho lượng nước đã sử dụng trong hộ gia đình hoặc doanh nghiệp)

Chúng tôi cần thanh toán `water bill` trước cuối tháng này.

Cụm động từ

water down

Pha loãng một chất lỏng bằng cách thêm nước, hoặc làm cho một tuyên bố hay ý tưởng trở nên bớt gay gắt hoặc bớt hiệu quả hơn

Họ đã pha loãng nội dung của bản báo cáo để tránh gây tranh cãi.

Thành ngữ & Tục ngữ

keep your head above water

xoay xở để tồn tại trong tình huống khó khăn, thường là về tài chính, mà không bị sụp đổ

Với mức lương thấp như vậy, anh ấy chỉ có thể vừa đủ xoay xở để sống qua ngày.

water under the bridge

những chuyện trong quá khứ đã xảy ra, không thể thay đổi và không còn quan trọng hoặc không đáng để tranh cãi

Chúng tôi từng cãi nhau rất nhiều, nhưng giờ đây mọi chuyện đã là quá khứ rồi.

in hot water

gặp rắc rối hoặc rơi vào tình huống khó khăn

Anh ấy sẽ gặp rắc rối lớn nếu sếp phát hiện ra sai lầm này.

like water off a duck's back

những lời chỉ trích hoặc xúc phạm không hề gây ảnh hưởng đến người bị nhắm tới

Những lời chê bai của họ đối với cô ấy giống như nước đổ đầu vịt vậy.

test the waters

thăm dò tình hình một cách thận trọng để xem liệu điều gì đó có thành công hay không trước khi cam kết hoàn toàn

Công ty đang tung ra một phiên bản thử nghiệm để thăm dò phản ứng của khách hàng trước khi ra mắt chính thức.

Bối cảnh văn hóa

The Memory of Water: From Homeopathy to the Frontiers of Quantum Biology

### Ký ức ca Nước: TVi lượng đồng căn đến Biên gii Sinh hc Lượng t

Trong nhiu thế kỷ, nước vn được xem là mt dung môi thụ độngmt tm khung trng để các phnng hóa hc vlên. Tuy nhiên, mt trong nhng cuc tranh lun gây tranh cãi và hp dn nht trong lch skhoa hc xoay quanh khái nim 'ký ức ca nước'. Đây là ý tưởng cho rng nước có thlưu giữ 'ký ức' vcác cht tng hòa tan trong nó, ngay ckhi nhng cht đó đã được pha loãng đến mc không còn mt phân tduy nht nào ca cht tan ban đầu tn ti.

Khái nim này chính là nn tng lý thuyết ca phương pháp điu trvi lượng đồng căn. Trong khi hóa hc chính thng phn ln bác bỏ điu này và coi đó là ngy khoa hcvi lp lun rng các liên kết hydro trong nước lng bphá vvà tái hình thành trong khong thi gian pico giây (khiến mi 'cu trúc' chlà thoáng qua)—mt snhà nghiên cu li tìm kiếm câu trli tsinh hc lượng tử. Hgi ý rng nước có thto ra các 'min gn kết'—nhng cm phân tử ổn định có khnăng lưu trthông tin thông qua các du hiu đin từ.

Ngoài phm vi phòng thí nghim, mi quan hca chúng ta vi nước mang đậm tính tâm lý. Hãy cân nhc hin tượng 'Tâm trí Xanh' (Blue Mind), mt thut ngữ được nhà sinh vt hc bin Wallace J. Nichols đặt ra để mô ttrng thái thin định nhnhàng mà chúng ta bước vào khign, ở trong hoc dưới nước. Dù đó là tiếng sóng bin vrì rào hay stĩnh lng ca mt hnước trên núi, vicgn nước skích hot mt sthay đổi hóa hc trong thn kinh, giúp gim mc cortisol và tăng dopamine.

Đây không đơn thun là mt sthích; đó là mt dun tiến hóa. Vì nước là yêu cu cơ bn cho mi dng sng đã biết, não bca chúng ta được lp trình để gn kết shin din ca nước vi san toàn, ngun nuôi dưỡng và ssinh tn.

Tnhng lý thuyết bí ẩn về 'nước có cu trúc' đến mnh lnh sinh hc thôi thúc chúng ta tìm vphía bbin, nước vn luôn là nhiu hơn chlà H2O. Nó là tm gương phn chiếu chính sinh hc ca chúng ta và là cht xúc tác cho mt sbí ẩn bn bnht trong khoa hc. Theo đúng nghĩa đen, chúng ta là nhng đại dương biết đi, vi mi tế bào trong cơ thể đều da vào bn cht phân cc độc đáo ca cht lng này để vn hành vũ điu ca ssng.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error