D
Dicread
HomeDictionaryIinanimate

inanimate

vô tri / vô hồn
Tính từ

inanimate được sdng để mô tnhng thhoàn toàn không có ssng, không có khnăng tvn động, cm nhn hay sinh trưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô tri" hoc "vô hn" tùy vào ngcnh cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vvt cht vt lý, inanimate dùng để phân bit gia sinh vt sng (con người, động vt, thc vt) và các vt thkhông sng. Ví dụ, đá, nước hay bàn ghế là nhng inanimate objects. Trong ngcnh này, nó mang tính khách quan và mô tả đặc đim vt lý. Khi dùng để mô tcon người hoc biu cm, inanimate chuyn sang nghĩa bóng, ám chsthiếu sc sng, không có cm xúc hoc trông như mt vt vô tri. Lúc này, tnày mang sc thái tiêu cc hoc u ám, gi lên strng rng hoc tê lit vmt tinh thn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit inanimate vi lifeless. Trong khi inanimate mô tbn cht vn dĩ không có ssng (như mt hòn đá), thì lifeless thường ám chmt thđã tng sng nhưng giờ đã chết, hoc mt không gian thiếu vng ssôi động. inanimate: Mt chiếc ghế là vt vô tri (vn dĩ không sng). lifeless: Mt cơ thkhông còn nhp tim (đã mt đi ssng). Lưu ý vngpháp inanimate chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh chuyên ngành ngôn nghc, thut nginanimate noun được dùng để chcác danh tchvt không sng, điu này quan trng khi xác định cách dùng đại tthay thế.

Ý nghĩa

Tính từvô tri

Không có sự sống, đặc biệt là không phải động vật hay con người

"The room was filled with inanimate objects like chairs and tables."

Căn phòng chứa đầy những vật vô tri như ghế và bàn.

Tính từvô hồn

Thiếu các đặc điểm của sự sống, chẳng hạn như sự vận động, cảm xúc hoặc tinh thần

"His voice was inanimate and devoid of any passion."

Khuôn mặt anh ta vẫn vô hồn và không biểu lộ cảm xúc trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error