D
Dicread
HomeDictionarySsulfur

sulfur

lưu huỳnh
[U] Không đếm được

sulfur là thut nghóa hc dùng để chnguyên tlưu hunh. Trong tiếng Vit, tnày luôn được dch là "lưu hunh", mt phi kim có đặc đim nhn dng đin hình là màu vàng và mùi trng thi đặc trưng khidng hp cht. Khi sdng tnày, người hc cn lưu ý rng trong các văn bn khoa hc hoc đời sng, sulfur thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến địa cht (núi la), công nghip (sn xut axit sulfuric) hoc y tế (thuc trmn, thuc dit khun).

Used to describe the chemical element or the mass of the substance, such as the sulfur found in a mineral deposit.

Ý nghĩa

Danh từlưu huỳnh

Một nguyên tố phi kim màu vàng, cháy với ngọn lửa màu xanh lam và có mùi nồng

The sulfur deposits around the volcano were bright yellow.

Các trầm tích lưu huỳnh xung quanh núi lửa có màu vàng tươi.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error