D
Dicread
HomeDictionaryDdead

dead

chết / hết điện / tuyệt đối / hoàn toàn / người chết
Tính từTrạng từ[U] Không đếm được
So sánh hơn: deaderSo sánh nhất: deadest

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln khi đề cp đến ssng sinh hc, thường gi lên cm giác tĩnh lng, lnh lo hoc skết thúc cui cùng. Mc dù đây là ttiêu chun để chcái chết, nhưng nó có thgây cm giác quá trc din hoc nng ntrong các tình hung giao tiếp nhy cm; khi đó, nhng cách nói gim nói tránh như passed away thường được ưu tiên để làm nhẹ đi tác động ca thông tin.

Khi được dùng như mt tnhn mnh cho tính thoc danh từ, ý nghĩa ca nó chuyn ttrng thái không còn tn ti theo nghĩa đen sang trng thái cc đoan tuyt đối theo nghĩa bóng. Trong nhng trường hp này, nó đóng vai trò như mt từ đồng nghĩa vi totally hoc completely, nhn mnh vic hoàn toàn không còn năng lượng, âm thanh hay chuyn động nào.

Vcách dùng như mt danh từ, thut ngnày là mt danh ttp hp snhiu dùng để chnhng người đã khut và không có dng số ít trong ý nghĩa cthnày.

Used as a collective noun (typically preceded by 'the') to refer to the entire group of deceased people as a whole, rather than counting individual corpses.

Ý nghĩa

Tính từchết

Không còn sống; đã ngừng tồn tại dưới dạng một sinh vật sống

a dead bird

một con chim chết

Tính từhết điện

Không còn hoạt động hoặc vận hành; không còn năng lượng hoặc kết nối

dead car battery

ắc quy ô tô hết điện

Tính từtuyệt đối

Hoàn toàn, tuyệt đối hoặc triệt để

dead silence

sự im lặng tuyệt đối

Trạng từhoàn toàn

Một cách hoàn toàn hoặc tuyệt đối; chính xác

dead tired

mệt rã rời

Danh từngười chết

Những người không còn sống nữa

respect for the dead

sự tôn kính đối với người chết

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error