D
Dicread
HomeDictionaryDdead

dead

chết, hết pin, hỏng, hoàn toàn

Tdead có thể đóng vai trò là tính từ (ví dụ: a dead animal) hoc trng từ (ví dụ: dead tired). Khi là trng từ, nó thường mang nghĩa là 'hoàn toàn' hoc 'chính xác' trong các cm tnhư dead center hoc dead accurate. Đây là mt ttrc din và phbiến, nhìn chung có sc thái trung tính, nhưng có thbcoi là quá thng thng tùy vào ngcnh. Cm tthe dead dùng để chtp hp nhng người đã khut.

💬Trò chuyện

🎬Sáng Chủ nhật, Maya đang cố gắng sắp xếp kế hoạch, còn Ryan vẫn còn nửa tỉnh nửa mê.
Maya

Did you even charge your phone last night? I couldn't reach you.

Tối qua ông có sạc điện thoại không đấy? Tôi gọi mãi mà chẳng được.

Maya
Ryan
Ryan

Nah, it was dead. I was deep into a raid, sorry.

Không, máy tôi hết pin. Đang mải đi raid, xin lỗi nhé.

💡
Từ `dead` ở đây dùng để chỉ thiết bị điện tử hết năng lượng. Cụm từ `deep into a raid` là thuật ngữ game thủ, chỉ việc đang tập trung cao độ trong một trận đánh boss cùng đồng đội.

Ý nghĩa

adjective

Không còn sng; đã ngng tn ti như mt sinh vt sng

"a dead bird"

adjective

Không còn hot động; hết pin hoc mt kết ni

"dead car battery"

adjective

Hoàn toàn, tuyt đối

"dead silence"

adverb

Hoàn toàn hoc tuyt đối; chính xác

"dead tired"

noun

Nhng người không còn sng

"respect for the dead"

Ví dụ

My phone battery is completely dead again.

Pin điện thoại của tôi lại hết sạch rồi.

The old car just stalled and went dead.

Chiếc xe cũ vừa khựng lại rồi chết máy luôn.

I'm dead tired from studying all night.

Tôi mệt lả người vì học cả đêm.

Honestly, I'm dead serious about quitting.

Thật lòng đấy, tôi hoàn toàn nghiêm túc về việc nghỉ việc.

This party is dead, let's go somewhere else.

Bữa tiệc này nhạt nhẽo quá, đi chỗ khác thôi.

That old TV in the basement is dead.

Chiếc TV cũ dưới hầm hỏng rồi.

Cụm từ kết hợp

dead silence

Trạng thái im lặng tuyệt đối

Một sự im lặng tuyệt đối bao trùm căn phòng.

dead tired

Kiệt sức; mệt rã rời

Tôi cảm thấy mệt rã rời sau một ngày làm việc dài.

dead battery

Pin đã hết hoặc không còn hoạt động

Chiếc điện thoại của tôi bị hết pin nên không thể gọi được.

dead end

Ngõ cụt hoặc tình huống không có lối thoát

Con đường này là một ngõ cụt.

stone dead

Đã chết hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì

Con vật đó đã chết hoàn toàn.

Thành ngữ & Tục ngữ

dead ringer

Một người hoặc vật trông giống hệt một người hoặc vật khác

Anh ấy là một `dead ringer` của cha mình khi còn trẻ.

dead to the world

Ngủ say hoặc bất tỉnh nhân sự

Sau một ngày làm việc mệt mỏi, cô ấy ngủ say như chết (`dead to the world`).

drop dead gorgeous

Cực kỳ xinh đẹp hoặc quyến rũ

Cô dâu trông thật lộng lẫy (`drop dead gorgeous`) trong chiếc váy cưới.

dead in the water

Không thể hoạt động, di chuyển hoặc tiến triển; cầm chắc thất bại

Nếu không có vốn đầu tư, dự án này sẽ hoàn toàn bế tắc (`dead in the water`).

stone dead

Đã chết hoàn toàn và không thể chối cãi được

Con vật đó đã chết hẳn (`stone dead`) khi chúng tôi tìm thấy nó.

Bối cảnh văn hóa

The Dead Poets Society: The Eternal Struggle Between Conformity and Passion

Hi Nhng Nhà Thơ Quá Cố: Cuc Đấu Tranh Vĩnh Cu Gia SRp Khuôn và Đam Mê

Khi nghĩ vtdead, chúng ta thường liên tưởng đến schm dt vmt sinh hc. Tuy nhiên, trong lĩnh vc văn hc và đinnh, nó thường đóng vai trò như mtn dcho strì trca tâm hn con người. Điu này được thhin mt cách thm thía nht qua di sn ca 'Hi Nhng Nhà Thơ Quá Cố' (Dead Poets Society), bao gm ccâu lc bhư cu ln bphim biu tượng năm 1989. Bn thân tiêu đề là mt nghch lý đầy khiêu khích: làm sao mt hi nhóm gm nhng nhà thơ đã khut li có thtn ti? Nó gi ý rng dù các tác gikhông còn hin din vmt thxác, tiếng nói ca hvn tràn đầy sc sng và thách thc nhng cu trúc cng nhc ca hin ti.

Triết lý ct lõi ca câu chuynCarpe Diem, hay 'Hãy nm ly ngày hôm nay'—là mt sphn kháng trc tiếp chng li bu không khí 'chết chóc' ca mt môi trường hc thut áp bc. Trong nhng bi cnh như vy, hc sinh thường bị đối xnhư nhng chiếc bình để lp đầy bng vic hc vt thay vì là nhng tâm hn cn được đánh thc. Bi kch ca câu chuyn nmnhn thc rng mt cuc đời sng thun túy theo kvng ca người khác chính là mt hình thc ca cái chết khi đang còn sng. Khi đam mê bkìm nén và stò mò bdp tt bi truyn thng, tâm hn strnên 'chết' tlâu trước khi cơ ththc slìa đời.

Chủ đề này cng hưởng sâu sc vi tâm lý con người, đặc bit là scăng thng gia nhu cu an toàn (srp khuôn) và động lc thin thc hóa bn thân (cá tính riêng). Nhng 'nhà thơ quá cố' được nhc đến trong văn bn không chlà nhng nhân vt lch snhư Whitman hay Thoreau; họ đại din cho ngn la sáng to ni lon, vĩnh cu và tchi bchôn vùi. Bng cách đọc nhng li lca họ, các hc sinh tìm thy tm gương phn chiếu nhng khát khao bkìm nén ca chính mình.

Tác động lâu dài ca khái nim này là li nhc nhrng nghthut và thơ ca đóng vai trò là cu ni xuyên thi gian. Chúng xóa nhòa khong cách gia người sng và the dead, chng minh rng mt ý tưởng, mt khi đã được gii phóng, skhông bao githc sbtiêu dit. Sng mt cuc đời 'chết' là tn ti mà không có mc đích; còn đón nhn tinh thn ca nhng nhà thơ quá clà nhn ra rng thi gian ca chúng ta là hu hn và cách duy nht để thc ssng là dám trnên khác bit.

Last Updated: May 23, 2026Report an Error