D
Dicread
HomeDictionaryVvapor

vapor

hơi、hơi nước、bay hơi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vaporsPhân từ 2: vaporizedV-ing: vaporizing

Tvapor gi lên cm giác vsmờ ảo và khôngn định, ám chmt thgì đó gn như không hin hu hoc đang trong quá trình tan biến. Trong các cuc tho lun vhóa hc, tnày mang sc thái chuyên môn hoc khoa hc, nhưng khi dùng trong các mô tvăn chương vsương mù, nó li chuyn sang mt đặc tính hư ảo hoc mang tính khí quyn. Xét vkhía cnh tâm lý hoc theo nghĩa cổ, tnày ám chtrng thái u ut hoc trm cm, phn ánh nim tin xưa kia rng các cht khí bên trong cơ thể ảnh hưởng đến tâm tính con người. Điu này to cho tvapor mt sliên tưởng tinh tế đến smong manh và nhng cm xúc thoáng qua.

Không đếm được khi nói về trạng thái khí chung (không khí đầy hơi nước). Đếm được khi nói về một đám mây khí cụ thể, khu trú hoặc một loại khí riêng biệt (một làn hơi lạ bốc lên từ bình thí nghiệm).

Ý nghĩa

Danh từhơi

Một chất khuếch tán trong không khí, thường là chất khí tạo ra từ sự bay hơi của chất lỏng

"The valley was filled with a thick morning vapor."

Thung lũng tràn ngập một lớp hơi sương dày đặc vào buổi sáng.

Ngoại động từlàm bay hơi
[something]

Chuyển một chất sang thể khí thông qua nhiệt độ

"The machine is designed to vaporize the liquid quickly."

Chiếc máy này được thiết kế để làm bay hơi chất lỏng một cách nhanh chóng.

Nội động từbay hơi
[something]

Chuyển thành thể khí hoặc tan biến như sương mù

"The dew began to vaporize as the sun rose."

Những giọt sương bắt đầu bay hơi khi mặt trời mọc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error