D
Dicread
HomeDictionaryWweathering

weathering

phong hóa / sự vượt qua / chống chịu thời tiết
Danh từTính từ
Quá khứ: weatheredPhân từ 2: weatheredV-ing: weathering

weathering là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen ca tweather (thi tiết). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được chuyn nghoàn toàn khác nhau để đảm bo tính chính xác vchuyên môn.

Sc thái trong địa cht và môi trường

Trong lĩnh vc khoa hc, weathering không đơn thun là "thi tiết" mà là mt thut ngchuyên môn chquá trình phong hóa. Đây là sphân rã vt lý hoc hóa hc ca đá và khoáng cht ngay ti bmt trái đất. Người hc cn phân bit rõ weathering (phong hóa - xy ra ti chỗ) vi erosion (xói mòn - bao gm cvic vn chuyn vt liu đi nơi khác).

Ví dụ: chemical weathering (phong hóa hóa hc) hoc physical weathering (phong hóa vt lý).

Sc thái trong đời sng và kthut

Khi đóng vai trò là mt tính thoc danh tmô tả đặc tính vt liu, weathering ám chkhnăng chng chu thi tiết. Điu này thường dùng để mô tcác loi vt liu xây dng hoc sơn có khnăng bn bỉ, không bhư hng trước tác động ca mưa, nng và gió.

Ví dụ: weathering steel (thép chng chu thi tiết) là loi thép đặc bit tto lp rbo vệ để không bị ăn mòn sâu hơn.

Sc thái trong tâm lý và tri nghim

nghĩa bóng, weathering mô tskiên cường, khnăng chu đựng hoc svượt qua nhng khó khăn, ththách trong cuc sng. Nó mang hàm ý vsbn bỉ, ging như mt tng đá đứng vng trước bão tố.

Ví dụ: weathering the storm (vượt qua cơn bão/khó khăn). Trong trường hp này, không được dch là "phong hóa" hay "chng chu thi tiết" mà phi dch là "vượt qua" hoc "chu đựng".

Vmt ngpháp, weathering có thể đóng vai trò là danh từ (quá trình phong hóa, svượt qua) hoc hin ti phân từ đóng vai trò tính từ (có đặc tính chng chu thi tiết).

Ý nghĩa

Danh từphong hóa

Quá trình mài mòn hoặc biến đổi bề mặt đá và khoáng chất thông qua việc tiếp xúc với khí quyển, nước và các tác nhân sinh học

The limestone cliffs showed significant signs of chemical weathering over the centuries.

Các vách đá vôi cho thấy những dấu hiệu phong hóa hóa học đáng kể qua nhiều thế kỷ.

Danh từsự vượt qua

Hành động chịu đựng hoặc vượt qua một tình huống khó khăn hoặc một giai đoạn gian khổ

The company's weathering of the economic recession was attributed to its diverse portfolio.

Việc công ty vượt qua cuộc suy thoái kinh tế được cho là nhờ vào danh mục đầu tư đa dạng của mình.

Tính từchống chịu thời tiết

Có khả năng chống lại các tác động của việc tiếp xúc với thời tiết hoặc được thiết kế để chịu được sự phân hủy do khí quyển

The bridge was constructed using a specialized weathering steel that develops a protective layer of rust.

Cây cầu được xây dựng bằng một loại thép chống chịu thời tiết chuyên dụng có khả năng tạo ra một lớp rỉ sét bảo vệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error