D
Dicread
HomeDictionaryCcrust

crust

vỏ / phủ lớp vỏ / đóng vảy

/kɹʌst/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crustsQuá khứ: crustedPhân từ 2: crustedV-ing: crusting

Tcrust chyếu mô tmt lp bmt cng, khô hoc dày bao bc ly mt phn mm hơn bên trong. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vỏ", "lp vy" hoc "lp phủ", nhưng đim chung là luôn nhn mnh vào tính cht cng và khô ca bmt. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi nói vthc phm, crust dùng để chphn vcng ca bánh mì hoc lp đế cng ca bánh nướng (như bánh pizza). Điu này khác vi skin (vỏ/da) thường dùng cho trái cây hoc động vt, và peel (vỏ) dùng cho nhng loi qucó thbóc ra được như cam, quýt. Ví dụ, bn snói bread crust (vbánh mì) chkhông dùng bread skin. Trong địa cht hc, crust (vTrái Đất) là mt thut ngchuyên môn chlp đá ngoài cùng. Trong y tế hoc hóa hc, khi mt cht lng khô li to thành lp màng cng trên bmt, ta dùng crust để chhin tượng "đóng vy" hoc "kết ta" thành lp cng. Lưu ý vcách dùng động t Khi đóng vai trò là động từ, crust có hai sc thái chính. Mt là hành động chủ động phmt lp nguyên liu lên bmt món ăn để to độ giòn (ví dụ: phht hoc bt chiên xù), hai là hành động tnhiên khi mt cht lng khô đi và to thành lp vy cng trên bmt. Đúng: The salt crusted over the pond (Mui bt đầu đóng vy trên bmt ao). Sai: Sdng crust để mô tvic bóc vtrái cây (trong trường hp này phi dùng peel). Đặc đim ngpháp crust va là danh từ đếm được (khi nói vvbánh mì, vTrái Đất) va là danh tkhông đếm được tùy vào ngcnh cthể. Khi dùng làm động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific piece of bread or a distinct type of pastry. Uncountable when referring to the geological layer of the planet or a general layer of dried substance.

Ý nghĩa

Danh từvỏ

Lớp ngoài cùng cứng lại của một thứ gì đó, chẳng hạn như bánh mì, bánh nướng hoặc bề mặt Trái Đất

"He cut the crust off the sandwich before eating it."

Anh ấy cắt bỏ phần vỏ bánh mì kẹp trước khi ăn.

Ngoại động từphủ lớp vỏ
[~ to cover something with a hard outer layer]

Phủ một lớp ngoài cứng lên bề mặt của vật gì đó

"The chef decided to crust the fish in crushed hazelnuts."

Đầu bếp quyết định phủ một lớp hạt phỉ nghiền lên miếng cá.

Nội động từđóng vảy
[~ to become covered with a hard layer]

Trở nên bị bao phủ bởi một lớp chất cứng

"The salt began to crust over the surface of the pond."

Muối bắt đầu đóng vảy trên bề mặt ao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error