D
Dicread
HomeDictionaryOoxygen

oxygen

ô-xy
[U] Không đếm được

oxygen là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt nguyên thóa hc thiết yếu cho ssng. Trong tiếng Vit, tnày thường được phiên âm thành "ô-xy". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia khái nim hóa hc và cách dùng thông thường trong đời sng hàng ngày. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường khoa hc hoc y tế, oxygen được hiu là mt cht khí cthể. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng cm toxygen tank (bình ô-xy) hoc oxygen mask (mt nạ ô-xy) để chcác thiết bhtrhô hp. Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia oxygen (cht khí) và air (không khí). Hãy nhrng air là mt hn hp các loi khí (bao gm cnitơ, ô-xy và các khí khác), trong khi oxygen chlà mt thành phn đơn ltrong hn hp đó. Sai: The fish needs air to breathe. (Khi mun nhn mnh vào thành phn hóa hc cn thiết cho ssng) ✅ Đúng: The fish needs oxygen to survive. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngkhoa hc quc tế, nên không có hin tượng "by tvng" hay từ đồng âm khác nghĩa gây nhm ln nghiêm trng gia tiếng Anh và tiếng Vit. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, oxygen là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdng mo ta hoc an đứng trước tnày khi nói vcht khí nói chung.

Used as a mass noun for the gas itself, such as saying the air contains oxygen.

Ý nghĩa

Danh từô-xy

Một chất khí không màu, không mùi, có tính phản ứng, là nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 8 và ký hiệu hóa học là `O`, thiết yếu cho sự hô hấp của hầu hết các sinh vật sống và là chất hỗ trợ sự cháy

"The diver carried a tank of oxygen to breathe underwater."

Thợ lặn mang theo một bình ô-xy để thở dưới nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error