D
Dicread
HomeDictionaryCcalcium

calcium

canxi
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được, dùng để chnguyên thóa hc nói chung. Vì là mt cht không đếm được, tnày không có dng snhiu khi tho lun vchính nguyên tố đó, mc dù nó có thxut hindng snhiu khi đề cp đến các hp cht canxi cthhoc các loi thc phm bsung trong bi cnh thương mi hoc y tế.

Trong giao tiếp thông thường, tnày gn lin vi các khái nim vsc khe, độ bn ca xương và nhu cu sinh hc. Mc dù đây là mt thut ngkthut trong hóa hc, nhưng nó được sdng thường xuyên trong các cuc trò chuyn đời thường vchế độ ăn ung, khiến ý nghĩa chuyn tmt nguyên tkim loi thô sang mt cht dinh dưỡng thiết yếu có trong các thc phm như sa.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the mineral substance found in food and bones.

Ý nghĩa

Danh từcanxi

Một kim loại kiềm thổ màu trắng bạc thuộc nhóm canxi, thiết yếu đối với các sinh vật sống

The lab technician analyzed the pure calcium sample.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích mẫu canxi nguyên chất.

Ví dụ

The lab technician analyzed the pure calcium sample.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích mẫu canxi nguyên chất.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error