D
Dicread
HomeDictionaryCcalcium

calcium

canxi
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên cm giác vsvng chãi trong cu trúc và scn thiết đối vi sinh hc. Bn sthường xuyên gp tnày trong các bi cnh vsc khe và dinh dưỡng, nơi nó gn lin vi độ cng ca xương và sc bn ca răng, mang hàm ý tích cc vsự ổn định và phát trin. Trong môi trường công nghip hoc hóa hc, tnày chuyn sang mô tkthut vkhnăng phnng và thành phn khoáng cht. Nó hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi tho lun vcác thc phm chc năng hoc các tình trng y tế như bnh loãng xương.

Được sử dụng duy nhất như một danh từ không đếm được để mô tả nguyên tố hóa học hoặc chất khoáng tìm thấy trong thực phẩm và xương.

Ý nghĩa

Danh từcanxi

Một kim loại kiềm thổ màu trắng bạc thuộc nhóm canxi, thiết yếu cho các sinh vật sống

"The lab technician analyzed the pure calcium sample."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích mẫu `calcium` nguyên chất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error