D
Dicread
HomeDictionaryLliteracy

literacy

biết chữ / kiến thức chuyên môn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: literacies

Tliteracy trong tiếng Anh mang hai tng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Nghĩa cơ bn nht là khnăng đọc và viết, thường được dùng trong các bi cnh giáo dc hoc xã hi hc để chvic mt người không còn bmù chữ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, literacy đã mrng nghĩa để chnăng lc hoc kiến thc chuyên môn trong mt lĩnh vc cthể, đặc bit là các knăng cn thiết để vn hành hoc hiu mt hthng nào đó.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Khi nói vkhnăng đọc viết cơ bn, literacy đối lp trc tiếp vi illiteracy (mù chữ). Trong khi đó, khi dùng vi nghĩa kiến thc chuyên môn, tnày thường đi kèm vi mt danh tbnghĩa để to thành các cm tnhư digital literacy (kiến thc vcông nghsố) hoc financial literacy (kiến thc vtài chính). Ở trường hp này, nó không đơn thun là vic biết đọc tài liu vtài chính, mà là khnăng hiu và áp dng nhng kiến thc đó vào thc tế cuc sng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch literacy mt cách máy móc là "sbiết chữ" trong mi trường hp. Điu này skhiến câu văn trnên ngô nghê khi nói vcác lĩnh vc kthut. Ví dụ, thay vì nói "sbiết chkthut số", hãy dch là "năng lc công nghsố" hoc "kiến thc vcông nghsố" để đảm bo tính tnhiên.

Sai: Digital literacy is important. -> Sbiết chkthut slà quan trng.
✅ Đúng: Digital literacy is important. -> Kiến thc vcông nghslà điu thiết yếu.

Lưu ý vtloi và cách dùng

literacy là mt danh tkhông đếm được. Người hc cn lưu ý không thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng tnày. Khi mun mô tmt người có năng lc trong mt lĩnh vc, chúng ta không dùng literacy như mt tính tmà phi sdng cu trúc to be literate in hoc to have [field] literacy.

Ví dụ: He is literate in several languages (Anhy biết đọc viết nhiu ngôn ngữ) hoc He has a high level of financial literacy (Anhy có kiến thc chuyên môn cao vtài chính).

Uncountable when referring to the general ability to read and write. Countable when referring to specific types of specialized knowledge, such as health or computer literacies.

Ý nghĩa

Danh từbiết chữ

Khả năng đọc và viết

The government is launching a new adult literacy program.

Chính phủ đang triển khai một chương trình xóa mù chữ cho người lớn mới.

Danh từkiến thức chuyên môn

Năng lực hoặc kiến thức trong một lĩnh vực cụ thể

Digital literacy is essential for modern employment.

Kiến thức về công nghệ số là điều thiết yếu cho việc làm trong thời đại hiện nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error